ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
年轻夫妇
nián qīng fū fù
Đôi vợ chồng trẻ
Hán việt: niên khinh phu phụ
—

Gợi nhớ

Từ "年轻夫妇" (nián qīng fū fù) nghĩa là "Đôi vợ chồng trẻ", ghép bởi: 年 (nián): năm + 轻 (qīng): nhẹ + 夫 (fū): chồng + 妇 (fù): Phụ nữ.

Thành phần cấu tạo

年轻夫妇
nián qīng fū fù
Đôi vợ chồng trẻ
年
车
圣
大
一
女

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:Đôi vợ chồng trẻ
Ví dụ (3)
zhè这duì对gāng刚jiéhūn结婚bùjiǔ不久de的niánqīng年轻fūfù夫妇juédìng决定yòng用dàikuǎn贷款zài在shìzhōngxīn市中心mǎi买yí一tào套xiǎo小gōngyù公寓。
Đôi vợ chồng trẻ mới cưới không lâu này đã quyết định dùng tiền vay để mua một căn hộ nhỏ ở trung tâm thành phố.
This young couple who recently got married decided to use a loan to buy a small apartment in the city center.
zhōumò周末de的gōngyuán公园lǐ里,jīngcháng经常néng能kàndào看到niánqīng年轻fūfù夫妇tuī推zhe着yīng'érchē婴儿车yōuxián悠闲de地sànbù散步。
Trong công viên vào cuối tuần, thường xuyên có thể thấy các cặp vợ chồng trẻ đẩy xe nôi thong thả đi dạo.
In the park on weekends, one can often see young couples leisurely strolling while pushing baby strollers.
yí一duì对niánqīng年轻fūfù夫妇kāi开le了yì一jiā家wēnxīn温馨de的dúlì独立shūdiàn书店,xīyǐn吸引le了xǔduō许多wényì文艺qīngnián青年guānggù光顾。
Một cặp vợ chồng trẻ đã mở một cửa hàng sách độc lập đầy ấm cúng, thu hút rất nhiều thanh niên yêu văn nghệ ghé thăm.
A young couple opened a cozy independent bookstore, attracting many artsy youths to visit.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây