ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
五十岁
wǔ shí suì
Năm mươi tuổi
Hán việt: ngũ thập tuế
—

Gợi nhớ

Từ "五十岁" (wǔ shí suì) nghĩa là "Năm mươi tuổi", ghép bởi: 五 (wǔ): số năm + 十 (shí): số mười + 岁 (suì): tuổi.

Thành phần cấu tạo

五十岁
wǔ shí suì
Năm mươi tuổi
二
𠃌
十
山
夕

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Năm mươi tuổi
Ví dụ (3)
fùqīn父亲jīnnián今年zhènghǎo正好wǔshí五十suì岁。
Cha năm nay vừa tròn năm mươi tuổi.
Father is exactly fifty years old this year.
wǔshí五十suì岁de的rén人jīlěi积累le了fēngfù丰富de的yuèlì阅历。
Người năm mươi tuổi tích lũy trải nghiệm phong phú.
Fifty-year-old people accumulated rich experience.
wǒmen我们wèi为tā他jǔxíng举行le了wǔshí五十suì岁shēngrì生日yànhuì宴会。
Chúng tôi đã tổ chức tiệc sinh nhật 50 tuổi cho ông ấy.
We held a fifty-year-old birthday party for him.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây