五十岁
—
Gợi nhớ
Từ "五十岁" (wǔ shí suì) nghĩa là "Năm mươi tuổi", ghép bởi: 五 (wǔ): số năm + 十 (shí): số mười + 岁 (suì): tuổi.
Thành phần cấu tạo
五十岁
Năm mươi tuổi
二
𠃌
十
山
夕
Phân tích từ 五十岁
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Năm mươi tuổi
Ví dụ (3)
父亲今年正好五十岁。
Cha năm nay vừa tròn năm mươi tuổi.
Father is exactly fifty years old this year.
五十岁的人积累了丰富的阅历。
Người năm mươi tuổi tích lũy trải nghiệm phong phú.
Fifty-year-old people accumulated rich experience.
我们为他举行了五十岁生日宴会。
Chúng tôi đã tổ chức tiệc sinh nhật 50 tuổi cho ông ấy.
We held a fifty-year-old birthday party for him.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây