ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
分钟
fēnzhōng
Phút (đơn vị đo khoảng thời gian).
Hán việt: phân chung
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "分钟" (fēnzhōng) mang nghĩa "Phút", kết hợp bởi 分 (fēn - phân): "xu" + 钟 (zhōng - chung): "Đồng hồ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分). • Chữ 钟: Quả chuông đúc bằng kim loại (钅) treo ngay chính giữa (中) tòa tháp ngân vang báo giờ chính xác như chiếc đồng hồ (钟).

Thành phần cấu tạo

分钟
fēnzhōng
Phút
分
fēn • phân
xu
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)
钟
zhōng • chung
Đồng hồ
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
中
Trung
Giữa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / lượng từ
Nghĩa:Phút (đơn vị đo khoảng thời gian).
Ví dụ (5)
qǐng请děng等wǒ我wǔ五fēnzhōng分钟。
Xin hãy đợi tôi 5 phút.
Please wait for me for five minutes.
cóng从zhèlǐ这里zǒulù走路qù去xuéxiào学校dàgài大概yào要èrshí二十fēnzhōng分钟。
Từ đây đi bộ đến trường mất khoảng 20 phút.
It takes about twenty minutes to walk from here to the school.
hái还yǒu有jǐ几fēnzhōng分钟jiù就shàngkè上课le了。
Còn vài phút nữa là vào học rồi.
Class starts in just a few more minutes.
zhè这shǒu首gē歌zhǐyǒu只有sān三fēnzhōng分钟。
Bài hát này chỉ dài 3 phút.
This song is only three minutes long.
nǎpà哪怕yì一fēnzhōng分钟yě也bù不néng能làngfèi浪费。
Dù chỉ một phút cũng không thể lãng phí.
Not even a single minute can be wasted.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây