ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
时钟
shízhōng
Đồng hồ
Hán việt: thời chung
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "时钟" (shízhōng) mang nghĩa "Đồng hồ", kết hợp bởi 时 (shí - thời): "thời gian" + 钟 (zhōng - chung): "Đồng hồ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时). • Chữ 钟: Quả chuông đúc bằng kim loại (钅) treo ngay chính giữa (中) tòa tháp ngân vang báo giờ chính xác như chiếc đồng hồ (钟).

Thành phần cấu tạo

时钟
shízhōng
Đồng hồ
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)
钟
zhōng • chung
Đồng hồ
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
中
Trung
Giữa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đồng hồ
Ví dụ (3)
qiáng墙shàng上de的shízhōng时钟tíng停le了。
Đồng hồ trên tường đã ngừng chạy.
The clock on the wall has stopped.
zhè这gè个shízhōng时钟měitiān每天dōu都huì会xiǎng响。
Chiếc đồng hồ này ngày nào cũng reo.
This clock chimes every day.
tā他kàn看le了yì一yǎn眼shízhōng时钟。
Anh ấy nhìn đồng hồ một cái.
He glanced at the clock.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây