时钟
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "时钟" (shízhōng) mang nghĩa "Đồng hồ", kết hợp bởi 时 (shí - thời): "thời gian" + 钟 (zhōng - chung): "Đồng hồ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时). • Chữ 钟: Quả chuông đúc bằng kim loại (钅) treo ngay chính giữa (中) tòa tháp ngân vang báo giờ chính xác như chiếc đồng hồ (钟).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 时钟
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đồng hồ
Ví dụ (3)
墙上的时钟停了。
Đồng hồ trên tường đã ngừng chạy.
The clock on the wall has stopped.
这个时钟每天都会响。
Chiếc đồng hồ này ngày nào cũng reo.
This clock chimes every day.
他看了一眼时钟。
Anh ấy nhìn đồng hồ một cái.
He glanced at the clock.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây