ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
再分配成本
zài fēnpèi chéngběn
chi phí tái phân bổ, giá thành tái phân phối
Hán việt: tái phân phối thành bản
—

Gợi nhớ

Từ "再分配成本" (zài fēnpèi chéngběn) mang nghĩa "chi phí tái phân bổ, giá thành tái phân phối", kết hợp bởi 再 (zài - tái): "lại" + 分 (fēn - phân): "xu" + 配 (pèi - phối): "Phối" + 成 (chéng - thành): "trở thành" + 本 (běn - bản): "quyển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 再: Sau một lượt đầu tiên (一), khung việc (冂) lại được tiếp nối thêm một tầng nữa biểu thị hành động lặp lại một lần nữa, lại (再). • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分). • Chữ 配: Tự bản thân mình (己) đứng bên vò rượu (酉) pha chế các vị cho hòa quyện là phối hợp, kết hợp (配). • Chữ 成: Người thợ rèn dùng búa rìu (戊) gõ chiếc đinh sắt (丁) vào đúng khớp nối để hoàn tất công việc và trở thành sản phẩm hoàn chỉnh (成). • Chữ 本: Trên thân cây gỗ (木) có thêm một nét ngang (一) đánh dấu phần gốc rễ ở dưới, biểu thị cội nguồn tri thức hay cuốn sách, gốc rễ (本).

Thành phần cấu tạo

再分配成本
zài fēnpèi chéngběn
chi phí tái phân bổ, giá thành tái phân phối
再
zài • tái
lại
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
冂
Bộ Quynh
Khung, vòng lặp (ở giữa)
分
fēn • phân
xu
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)
配
pèi • phối
Phối
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (bên trái)
己
Bộ Kỷ
Bản thân mình / âm đọc (bên phải)
成
chéng • thành
trở thành
戊
Chữ Mậu
Binh khí, công cụ lớn (bao ngoài)
丁
Chữ Đinh
Cái đinh, tráng đinh vững chãi (bên trong)
本
běn • bản
quyển
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phần chính)
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chi phí tái phân bổ, giá thành tái phân phối
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在héduì核对zài再fēnpèi分配chéngběn成本。
Phòng tài vụ đang đối chiếu chi phí tái phân bổ (giá thành tái phân phối).
The finance department is verifying the reallocated costs.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出zài再fēnpèi分配chéngběn成本。
Trong báo cáo cần liệt kê chi phí tái phân bổ (giá thành tái phân phối).
Reallocated costs need to be listed in the statement.
zài再fēnpèi分配chéngběn成本xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Chi phí tái phân bổ (giá thành tái phân phối) cần quản lý xác nhận.
Reallocated costs require confirmation from the manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây