分手
HSK5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "分手" (fēnshǒu) mang nghĩa "Chia tay", kết hợp bởi 分 (fēn - phân): "xu" + 手 (shǒu - thủ): "tay". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分). • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:chia tay (người yêu), đường ai nấy đi, buông tay.
Ví dụ (5)
他们已经分手两个月了。
Họ đã chia tay được hai tháng rồi.
They have been broken up for two months.
我和女朋友和平分手了。
Tôi và bạn gái đã chia tay trong hòa bình.
My girlfriend and I broke up amicably.
性格不合是他们分手的主要原因。
Tính cách không hợp là nguyên nhân chính khiến họ chia tay.
Incompatible personalities were the main reason they broke up.
不要轻易说分手。
Đừng tùy tiện (dễ dàng) nói lời chia tay.
Don't talk about breaking up so easily.
分手后,我们还是朋友。
Sau khi chia tay, chúng tôi vẫn là bạn bè.
After breaking up, we were still friends.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây