ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
分手
fēnshǒu
chia tay (người yêu), đường ai nấy đi, buông tay.
Hán việt: phân thủ
HSK5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "分手" (fēnshǒu) mang nghĩa "Chia tay", kết hợp bởi 分 (fēn - phân): "xu" + 手 (shǒu - thủ): "tay". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分). • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手).

Thành phần cấu tạo

分手
fēnshǒu
Chia tay
分
fēn • phân
xu
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chia tay (người yêu), đường ai nấy đi, buông tay.
Ví dụ (5)
tāmen他们yǐjīng已经fēnshǒu分手liǎng两gè个yuè月le了。
Họ đã chia tay được hai tháng rồi.
They have been broken up for two months.
wǒ我hé和nǚ女péngyou朋友hépíng和平fēnshǒu分手le了。
Tôi và bạn gái đã chia tay trong hòa bình.
My girlfriend and I broke up amicably.
xìnggé性格bù不hé合shì是tāmen他们fēnshǒu分手de的zhǔyào主要yuányīn原因。
Tính cách không hợp là nguyên nhân chính khiến họ chia tay.
Incompatible personalities were the main reason they broke up.
búyào不要qīngyì轻易shuō说fēnshǒu分手。
Đừng tùy tiện (dễ dàng) nói lời chia tay.
Don't talk about breaking up so easily.
fēnshǒu分手hòu后,wǒmen我们háishi还是péngyou朋友。
Sau khi chia tay, chúng tôi vẫn là bạn bè.
After breaking up, we were still friends.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây