部分
个
HSK 3-4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "部分" (bùfen) mang nghĩa "Phần, bộ phận", kết hợp bởi 部 (bù - bộ): "bộ" + 分 (fēn - phân): "xu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 部: Phân chia khu đất thành ấp (阝) thành từng khu vực riêng có người đứng ra cai quản (咅) để lập nên các phòng ban, bộ phận (部). • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 部分
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bộ phận, phần, một phần (của tổng thể).
Ví dụ (5)
这只是工作的一部分。
Đây chỉ là một phần của công việc.
This is just part of the job.
大部分人都同意这个计划。
Đại bộ phận (phần lớn) mọi người đều đồng ý với kế hoạch này.
Most people agree with this plan.
请把这笔钱分成两部分。
Xin hãy chia khoản tiền này thành hai phần.
Please divide this money into two parts.
他是我们团队不可缺少的一部分。
Anh ấy là một phần không thể thiếu của đội chúng tôi.
He is an indispensable part of our team.
书的第一部分讲的是历史。
Phần thứ nhất của cuốn sách nói về lịch sử.
The first part of the book is about history.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây