ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一部分
yībùfèn
Một phần
Hán việt: nhất bộ phận
把
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "一部分" (yībùfèn) nghĩa là "Một phần", ghép bởi: 一 (yī): số một + 部 (bù): bộ + 分 (fēn): xu.

Thành phần cấu tạo

一部分
yībùfèn
Một phần
一
咅
阝
八
刀

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Một phần
Ví dụ (3)
zhè这zhǐshì只是jìhuà计划de的yí一bù部fèn分。
Đây chỉ là một phần của kế hoạch.
This is only a part of the plan.
shōurù收入de的yí一bù部fèn分yòngyú用于císhàn慈善。
Một phần thu nhập được dùng cho từ thiện.
A portion of the income is used for charity.
xuésheng学生men们wánchéng完成le了yí一bù部fèn分zuòyè作业。
Các học sinh đã hoàn thành một phần bài tập.
The students completed part of their homework.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây