一部分
把
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "一部分" (yībùfèn) nghĩa là "Một phần", ghép bởi: 一 (yī): số một + 部 (bù): bộ + 分 (fēn): xu.
Thành phần cấu tạo
一部分
Một phần
一
咅
阝
八
刀
Hình ảnh:

Phân tích từ 一部分
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Một phần
Ví dụ (3)
这只是计划的一部分。
Đây chỉ là một phần của kế hoạch.
This is only a part of the plan.
收入的一部分用于慈善。
Một phần thu nhập được dùng cho từ thiện.
A portion of the income is used for charity.
学生们完成了一部分作业。
Các học sinh đã hoàn thành một phần bài tập.
The students completed part of their homework.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây