ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
绝大部分
juédàbùfèn
phần lớn tuyệt đại đa số
Hán việt: tuyệt đại bộ phận
—

Gợi nhớ

Từ "绝大部分" (juédàbùfèn) mang nghĩa "phần lớn tuyệt đại đa số", kết hợp bởi 绝 (jué - tuyệt): "cắt đứt" + 大 (dà - đại): "to" + 部 (bù - bộ): "bộ" + 分 (fēn - phân): "xu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 绝: Sợi dây tơ (纟) đang căng bỗng phai sắc đổi màu (色) rồi đứt phựt làm đôi, biểu thị sự chấm dứt, cắt đứt, tuyệt đối (绝). • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 部: Phân chia khu đất thành ấp (阝) thành từng khu vực riêng có người đứng ra cai quản (咅) để lập nên các phòng ban, bộ phận (部). • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分).

Thành phần cấu tạo

绝大部分
juédàbùfèn
phần lớn tuyệt đại đa số
绝
jué • tuyệt
cắt đứt
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
色
Sắc
Màu / âm đọc (bên phải)
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
部
bù • bộ
bộ
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên phải)
分
fēn • phân
xu
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Từ hạn định
Nghĩa:phần lớn tuyệt đại đa số
Ví dụ (3)
zhèlǐ这里de的jūmín居民juédàbùfèn绝大部分dōu都hùxiāng互相rènshi认识。
Cư dân ở đây phần lớn đều quen biết lẫn nhau.
The vast majority of residents here know each other.
juédàbùfèn绝大部分xuésheng学生dōu都ànshí按时tíjiāo提交le了zuòyè作业。
Tuyệt đại đa số học sinh đều đã nộp bài tập đúng giờ.
The vast majority of students submitted their homework on time.
zhè这cì次huìyì会议de的juédàbùfèn绝大部分shíjiān时间dōu都zài在tǎolùn讨论yùsuàn预算wèntí问题。
Phần lớn thời gian của cuộc họp lần này đều bàn luận về vấn đề ngân sách.
The vast majority of the time in this meeting was spent discussing budget issues.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây