ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
大部分
dàbùfen
phần lớn
Hán việt: đại bộ phận
—

Gợi nhớ

Từ "大部分" (dàbùfen) mang nghĩa "phần lớn", kết hợp bởi 大 (dà - đại): "to" + 部 (bù - bộ): "bộ" + 分 (fēn - phân): "xu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 部: Phân chia khu đất thành ấp (阝) thành từng khu vực riêng có người đứng ra cai quản (咅) để lập nên các phòng ban, bộ phận (部). • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分).

Thành phần cấu tạo

大部分
dàbùfen
phần lớn
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
部
bù • bộ
bộ
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên phải)
分
fēn • phân
xu
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phần lớn
Ví dụ (3)
dàbùfèn大部分xuésheng学生yǐjīng已经jiāo交le了zuòyè作业。
Phần lớn học sinh đã nộp bài tập.
Most of the students have already handed in their homework.
zhè这běn本shū书de的dàbùfèn大部分nèiróng内容wǒ我dōu都kàn看dǒng懂le了。
Phần lớn nội dung cuốn sách này tôi đều hiểu.
I understood most of the content in this book.
dàbùfèn大部分shíjiān时间,tā他dōu都zài在bàngōngshì办公室gōngzuò工作。
Phần lớn thời gian, anh ấy làm việc ở văn phòng.
Most of the time, he works in the office.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây