ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
分子
fēnzǐ
phân tử (đơn vị cấu tạo chất).
Hán việt: phận tử
HSK 5 (Khoa học/Xã hội)
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "分子" (fēnzǐ) mang nghĩa "Phân tử", kết hợp bởi 分 (fēn - phân): "xu" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Thành phần cấu tạo

分子
fēnzǐ
Phân tử
分
fēn • phân
xu
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Hình ảnh:

Định nghĩa (3)

1
danh từ (science)
Nghĩa:phân tử (đơn vị cấu tạo chất).
Ví dụ (5)
shuǐ水fēnzǐ分子yóu由liǎng两gè个qīngyuánzi氢原子hé和yí一gè个yǎngyuánzi氧原子zǔchéng组成。
Phân tử nước được cấu tạo từ hai nguyên tử Hydro và một nguyên tử Oxi.
A water molecule consists of two hydrogen atoms and one oxygen atom.
dāng当wēndù温度shēnggāo升高shí时,fēnzǐ分子de的yùndònghuì运动会jiākuài加快。
Khi nhiệt độ tăng cao, chuyển động của các phân tử sẽ tăng tốc.
When the temperature rises, molecules move faster.
zhè这shì是yì一zhǒng种gāo高fēnzǐ分子cáiliào材料。
Đây là một loại vật liệu cao phân tử (polymer).
This is a polymer material.
gǎibiàn改变zhè这zhǒng种wùzhì物质de的fēnzǐ分子jiégòu结构。
Thay đổi cấu trúc phân tử của chất này.
Change the molecular structure of this substance.
wǒmen我们kěyǐ可以tōngguò通过xiǎnwēijìng显微镜guānchá观察zhèxiē这些fēnzǐ分子ma吗?
Chúng ta có thể quan sát các phân tử này qua kính hiển vi không?
Can we observe these molecules through a microscope?
2
danh từ (people)
Nghĩa:phần tử (người thuộc một nhóm nào đó, thường dùng cho nhóm trí thức hoặc nhóm xấu).
Ví dụ (5)
zhīshifènzǐ知识分子。
Tầng lớp trí thức (Phần tử tri thức).
Intellectuals.
wǒmen我们yào要dǎjī打击kǒngbù恐怖fēnzǐ分子。
Chúng ta phải đả kích (tấn công) bọn khủng bố (phần tử khủng bố).
We must crack down on terrorists.
zhèlǐ这里hùnrù混入le了yìxiē一些huài坏fēnzǐ分子。
Ở đây có trà trộn một số phần tử xấu.
Some bad elements have mixed in here.
jījí积极fēnzǐ分子。
Nhân tố tích cực (Người hăng hái tham gia hoạt động).
Activists.
fànzuì犯罪fēnzǐ分子zuìzhōng最终bèi被jǐngchá警察zhuāzhù抓住le了。
Tội phạm (phần tử phạm tội) cuối cùng cũng bị cảnh sát bắt giữ.
The criminals were eventually caught by the police.
3
danh từ (math)
Nghĩa:tử số (trong phân số).
Ví dụ (1)
zài在zhè这gè个fēnshù分数zhōng中,33shì是fēnzǐ分子,44shì是fēn分mǔ母。
Trong phân số này, 3 là tử số, 4 là mẫu số.
In this fraction, 3 is the numerator and 4 is the denominator.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây