ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
面粉
miànfěn
bột mì
Hán việt: diện phấn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "面粉" (miànfěn) mang nghĩa "bột mì", kết hợp bởi 面 (miàn - diện): "Mặt" + 粉 (fěn - phấn): "Bột". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 面: Đôi mắt cùng sống mũi nằm chính giữa khung viền vuông vức khắc họa rõ nét gương mặt và bề mặt phía trước (面). • Chữ 粉: Những hạt gạo trắng ngần (米) được đem nghiền nhỏ và phân chia (分) thật mịn màng để làm thành bột, phấn (粉).

Thành phần cấu tạo

面粉
miànfěn
bột mì
面
miàn • diện
Mặt
面
Bộ Diện
Hình khuôn mặt có mắt
粉
fěn • phấn
Bột
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
分
Phân
Chia / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bột mì
Ví dụ (5)
wǒ我xūyào需要mǎi买yí一dài袋miànfěn面粉lái来zuò做miànbāo面包。
Tôi cần mua một túi bột mì để làm bánh mì.
I need to buy a bag of flour to make bread.
bǎ把shuǐ水jiārù加入miànfěn面粉zhōng中,róuchéng揉成miàntuán面团。
Cho nước vào bột mì và nhào thành khối bột.
Add water to the flour and knead it into dough.
zhè这gè个dàngāo蛋糕shì是yòng用miànfěn面粉、táng糖hé和jīdàn鸡蛋zuò做de的。
Chiếc bánh này được làm từ bột mì, đường và trứng.
This cake is made with flour, sugar, and eggs.
jiālǐ家里de的miànfěn面粉yòngwán用完le了,wǒmen我们qù去chāoshì超市mǎidiǎn买点ba吧。
Ở nhà hết bột mì rồi, chúng ta đi siêu thị mua một ít đi.
We've run out of flour at home, so let's go buy some at the supermarket.
kǎo烤dàngāo蛋糕qián前yào要bǎ把miànfěn面粉guò过shāi筛。
Trước khi nướng bánh phải rây bột mì.
You need to sift the flour before baking the cake.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây