ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
记录
jìlù
ghi chép, ghi lại, ghi âm/ghi hình.
Hán việt: ký lục
个,位
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "记录" (jìlù) mang nghĩa "Ghi chép", kết hợp bởi 记 (jì - ký): "Nhớ" + 录 (lù - lục): "ghi chép". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 记: Dùng lời nói (讠) nhắc nhở chính bản thân mình (己) khắc sâu kiến thức vào tâm trí để không bao giờ quên là ghi chép, ghi nhớ (记). • Chữ 录: Bàn tay (彐) khắc từng dòng chữ rõ nét như tia nước chảy (氺) lên thẻ gỗ để lưu giữ thông tin, gọi là ghi chép, danh sách (录).

Thành phần cấu tạo

记录
jìlù
Ghi chép
记
jì • ký
Nhớ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)
录
lù • lục
ghi chép
录
Giản thể từ 錄
Hình lọ mực để ghi chép (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:ghi chép, ghi lại, ghi âm/ghi hình.
Ví dụ (5)
mìshū秘书zhèngzài正在jìlù记录huìyì会议nèiróng内容。
Thư ký đang ghi chép nội dung cuộc họp.
The secretary is recording the contents of the meeting.
qǐng请bǎ把zhè这zhòngyào重要de的yíkè一刻jìlù记录xiàlái下来。
Hãy ghi lại khoảnh khắc quan trọng này.
Please record this important moment.
zhè这bù部jìlùpiàn纪录片jìlù记录le了dāngdì当地de的fēngtǔrénqíng风土人情。
Bộ phim tài liệu này đã ghi lại phong tục tập quán của địa phương.
This documentary records the local customs and way of life.
hùshi护士měigé每隔yì一xiǎoshí小时yào要jìlù记录yí一cì次tǐwēn体温。
Y tá cứ cách một tiếng phải ghi lại nhiệt độ cơ thể một lần.
The nurse needs to record the temperature once every hour.
lìshǐ历史shū书jìlù记录le了rénlèi人类de的fāzhǎn发展guòchéng过程。
Sách lịch sử ghi chép lại quá trình phát triển của loài người.
History books record the course of human development.
2
danh từ
Nghĩa:bản ghi chép, biên bản, hồ sơ, lý lịch.
Ví dụ (5)
qǐng请bǎ把huìyì会议jìlù记录fāgěi发给wǒ我yí一fèn份。
Làm ơn gửi cho tôi một bản biên bản cuộc họp.
Please send me a copy of the meeting minutes.
jǐngfāng警方chá查bú不dào到tā他de的fànzuì犯罪jìlù记录。
Cảnh sát không tra được hồ sơ (tiền án) phạm tội của anh ta.
The police couldn't find any criminal record for him.
wǒ我xiǎng想chákàn查看yíxià一下tōnghuà通话jìlù记录。
Tôi muốn xem lịch sử (bản ghi) cuộc gọi một chút.
I want to check the call history.
zhè这shì是bìngrén病人de的yīliáo医疗jìlù记录。
Đây là hồ sơ y tế của bệnh nhân.
These are the patient's medical records.
yīnwèi因为méiyǒu没有kǎoqín考勤jìlù记录,suǒyǐ所以suàn算kuànggōng旷工。
Vì không có bản ghi chấm công, nên tính là vắng làm.
Because there was no attendance record, it was counted as absenteeism.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây