记录
个,位
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "记录" (jìlù) mang nghĩa "Ghi chép", kết hợp bởi 记 (jì - ký): "Nhớ" + 录 (lù - lục): "ghi chép". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 记: Dùng lời nói (讠) nhắc nhở chính bản thân mình (己) khắc sâu kiến thức vào tâm trí để không bao giờ quên là ghi chép, ghi nhớ (记). • Chữ 录: Bàn tay (彐) khắc từng dòng chữ rõ nét như tia nước chảy (氺) lên thẻ gỗ để lưu giữ thông tin, gọi là ghi chép, danh sách (录).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 记录
Từ ghép (30)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:ghi chép, ghi lại, ghi âm/ghi hình.
Ví dụ (5)
秘书正在记录会议内容。
Thư ký đang ghi chép nội dung cuộc họp.
The secretary is recording the contents of the meeting.
请把这重要的一刻记录下来。
Hãy ghi lại khoảnh khắc quan trọng này.
Please record this important moment.
这部纪录片记录了当地的风土人情。
Bộ phim tài liệu này đã ghi lại phong tục tập quán của địa phương.
This documentary records the local customs and way of life.
护士每隔一小时要记录一次体温。
Y tá cứ cách một tiếng phải ghi lại nhiệt độ cơ thể một lần.
The nurse needs to record the temperature once every hour.
历史书记录了人类的发展过程。
Sách lịch sử ghi chép lại quá trình phát triển của loài người.
History books record the course of human development.
2
danh từ
Nghĩa:bản ghi chép, biên bản, hồ sơ, lý lịch.
Ví dụ (5)
请把会议记录发给我一份。
Làm ơn gửi cho tôi một bản biên bản cuộc họp.
Please send me a copy of the meeting minutes.
警方查不到他的犯罪记录。
Cảnh sát không tra được hồ sơ (tiền án) phạm tội của anh ta.
The police couldn't find any criminal record for him.
我想查看一下通话记录。
Tôi muốn xem lịch sử (bản ghi) cuộc gọi một chút.
I want to check the call history.
这是病人的医疗记录。
Đây là hồ sơ y tế của bệnh nhân.
These are the patient's medical records.
因为没有考勤记录,所以算旷工。
Vì không có bản ghi chấm công, nên tính là vắng làm.
Because there was no attendance record, it was counted as absenteeism.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây