ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
交班记录
jiāobān jìlù
Bản ghi việc chuyển ca
Hán việt: giao ban ký lục
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "交班记录" (jiāobān jìlù) mang nghĩa "Bản ghi việc chuyển ca", kết hợp bởi 交 (jiāo - giao): "giao" + 班 (bān - ban): "lớp" + 记 (jì - ký): "Nhớ" + 录 (lù - lục): "ghi chép". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 交: Người đứng dưới mái đầu (亠) bắt chéo hai chân (父) trao đổi hàng hóa qua lại với nhau nghĩa là chuyển giao, kết giao (交). • Chữ 班: Viên ngọc (王) bị dao (刂) chia thành hai phần ngọc (王) đều nhau, phân chia đội ngũ thành từng nhóm, từng lớp 班. • Chữ 记: Dùng lời nói (讠) nhắc nhở chính bản thân mình (己) khắc sâu kiến thức vào tâm trí để không bao giờ quên là ghi chép, ghi nhớ (记). • Chữ 录: Bàn tay (彐) khắc từng dòng chữ rõ nét như tia nước chảy (氺) lên thẻ gỗ để lưu giữ thông tin, gọi là ghi chép, danh sách (录).

Thành phần cấu tạo

交班记录
jiāobān jìlù
Bản ghi việc chuyển ca
交
jiāo • giao
giao
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
父
Phụ
Cha, hai tay giao nhau (phía dưới)
班
bān • ban
lớp
王
Bộ Vương
Ngọc, vua (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao (ở giữa)
王
Bộ Vương
Ngọc, vua (bên trái)
记
jì • ký
Nhớ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)
录
lù • lục
ghi chép
录
Giản thể từ 錄
Hình lọ mực để ghi chép (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bản ghi việc chuyển ca
Ví dụ (5)
xiàbān下班qián前qǐng请tiánxiě填写jiāo交bān班jìlù记录。
Vui lòng điền vào bản ghi việc chuyển ca trước khi tan làm.
Please fill out the handover log before leaving work.
zuótiān昨天de的jiāo交bān班jìlù记录zài在nǎlǐ哪里?
Bản ghi việc chuyển ca hôm qua ở đâu?
Where is yesterday's handover log?
jīnglǐ经理zhèngzài正在jiǎnchá检查zhè这xīngqī星期de的jiāo交bān班jìlù记录。
Giám đốc đang kiểm tra bản ghi việc chuyển ca của tuần này.
The manager is checking this week's handover logs.
jiāo交bān班jìlù记录lǐ里xiěmíng写明le了wèi未jiějué解决de的wèntí问题。
Trong bản ghi việc chuyển ca có ghi rõ các vấn đề chưa giải quyết.
The unresolved issues were clearly noted in the handover log.
tuǒshàn妥善bǎocún保存jiāo交bān班jìlù记录shì是fēicháng非常zhòngyào重要de的。
Việc bảo quản cẩn thận bản ghi việc chuyển ca là rất quan trọng.
It is very important to keep handover logs properly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây