ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
受伤了
shòushāng le
bị thương
Hán việt: thụ thương liễu
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "受伤了" (shòushāng le) mang nghĩa "bị thương", kết hợp bởi 受 (shòu - thụ): "nhận" + 伤 (shāng - thương): "làm tổn thương" + 了 (le / liǎo - liễu): "rồi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 受: Bàn tay phía trên (爫) trao vật quý qua tấm khăn phủ ở giữa (冖) để bàn tay phía dưới (又) trân trọng đón lấy, tiếp nhận (受). • Chữ 伤: Con người (亻) khi phải gắng gượng quá sức lực (力) hoặc chịu va đập mạnh sẽ khiến cơ thể bị tổn thương, bị thương (伤). • Chữ 了: Hình ảnh đứa trẻ thu gọn hai tay khi mọi việc đã hoàn tất, đặt ở cuối câu để biểu thị ý đã xong rồi (了).

Thành phần cấu tạo

受伤了
shòushāng le
bị thương
受
shòu • thụ
nhận
爫
Trảo (biến thể)
Bàn tay trên (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Che phủ (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay dưới (phía dưới)
伤
shāng • thương
làm tổn thương
亻
Bộ Nhân đứng
Con người (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức lực quá tải gây tổn hại (bên phải)
了
le / liǎo • liễu
rồi
了
Bộ Liễu
Hình đứa bé mất một tay — hoàn tất, kết thúc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:bị thương
Ví dụ (3)
tā他zài在bǐsài比赛zhōng中shòushāng受伤le了。
Anh ấy bị thương trong trận đấu.
He got injured in the match.
háizi孩子shuāidǎo摔倒hòu后shòushāng受伤le了。
Đứa trẻ ngã rồi bị thương.
The child got hurt after falling down.
sījī司机zài在chēhuò车祸zhōng中shòushāng受伤le了。
Tài xế bị thương trong vụ tai nạn xe.
The driver was injured in the car accident.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây