ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
农户
nónghù
Hộ nông dân
Hán việt: nông hộ
—

Gợi nhớ

Từ "农户" (nónghù) mang nghĩa "Hộ nông dân", kết hợp bởi 农 (nóng - nông): "Nông nghiệp" + 户 (hù - hộ): "Cửa một cánh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 农: Dưới mái lều (冖), người nông dân cần mẫn cày xới đất đai để gieo trồng mùa màng, gắn bó với nghề nông nghiệp (农). • Chữ 户: Hình ảnh một cánh cửa gỗ gắn vào khung tường của mỗi ngôi nhà dùng để đóng mở và đếm từng hộ gia đình, cửa một cánh (户).

Thành phần cấu tạo

农户
nónghù
Hộ nông dân
农
nóng • nông
Nông nghiệp
农
Giản thể từ 農
Hình người cày ruộng (phồn thể)
户
hù • hộ
Cửa một cánh
户
Bộ Hộ
Hình cánh cửa mở một bên

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hộ nông dân
Ví dụ (3)
hézuòshè合作社yǐ以bǎodǐ保底shōugòujià收购价xiàng向qiānyuē签约nónghù农户cǎigòu采购xīnxiān新鲜mǎlíngshǔ马铃薯。
Hợp tác xã thu mua khoai tây tươi từ các hộ nông dân ký kết với mức giá bảo hiểm tối thiểu.
The cooperative purchases fresh potatoes from contracted farming households at a guaranteed minimum purchase price.
zhè这xiàng项xiǎo'é小额xìndài信贷zhèngcè政策zhǔyào主要fúchí扶持quēfá缺乏qǐdòng启动zījīn资金de的pínkùn贫困nónghù农户。
Chính sách tín dụng vi mô này chủ yếu hỗ trợ các hộ nông dân nghèo thiếu vốn khởi nghiệp.
This microcredit policy mainly supports impoverished farming households that lack start-up capital.
cūnwěihuì村委会zhèng正zǔzhī组织jìshùyuán技术员āijiā'āihù挨家挨户zhǐdǎo指导nónghù农户kāizhǎn开展chūn春gēng耕bèigēng备耕。
Ủy ban thôn đang tổ chức cho các kỹ thuật viên đến từng hộ gia đình để hướng dẫn các hộ nông dân chuẩn bị cày ải xuống vụ xuân.
The village committee is organizing technicians to go door-to-door to guide farming households in preparing for spring plowing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây