ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
家家户户
jiājiāhùhù
Mỗi nhà
Hán việt: gia gia hộ hộ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "家家户户" (jiājiāhùhù) mang nghĩa "Mỗi nhà", kết hợp bởi 家 (jiā / jie - gia): "nhà" + 家 (jiā / jie - gia): "nhà" + 户 (hù - hộ): "Cửa một cánh" + 户 (hù - hộ): "Cửa một cánh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 家: Dưới mái nhà ấm cúng (宀) có nuôi đàn lợn béo tốt (豕) làm nguồn sống sung túc, tạo nên một ngôi nhà và gia đình sum vầy (家). • Chữ 家: Dưới mái nhà ấm cúng (宀) có nuôi đàn lợn béo tốt (豕) làm nguồn sống sung túc, tạo nên một ngôi nhà và gia đình sum vầy (家). • Chữ 户: Hình ảnh một cánh cửa gỗ gắn vào khung tường của mỗi ngôi nhà dùng để đóng mở và đếm từng hộ gia đình, cửa một cánh (户). • Chữ 户: Hình ảnh một cánh cửa gỗ gắn vào khung tường của mỗi ngôi nhà dùng để đóng mở và đếm từng hộ gia đình, cửa một cánh (户).

Thành phần cấu tạo

家家户户
jiājiāhùhù
Mỗi nhà
家
jiā / jie • gia
nhà
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (phía dưới)
家
jiā / jie • gia
nhà
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (phía dưới)
户
hù • hộ
Cửa một cánh
户
Bộ Hộ
Hình cánh cửa mở một bên
户
hù • hộ
Cửa một cánh
户
Bộ Hộ
Hình cánh cửa mở một bên

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Mỗi nhà
Ví dụ (3)
chūnjié春节qián前jiājiāhùhù家家户户dōu都hěn很máng忙。
Trước Tết, nhà nhà đều rất bận.
Every household is very busy before the Spring Festival.
jiājiāhùhù家家户户ménkǒu门口dōu都guà挂zhe着hóngdēng红灯。
Trước cửa nhà nhà đều treo đèn đỏ.
Red lanterns hang at the entrance of every household.
zhè这gè个xiāoxi消息chuánbiàn传遍le了jiājiāhùhù家家户户。
Tin này lan đến từng nhà từng hộ.
The news spread to every household.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây