家家户户
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "家家户户" (jiājiāhùhù) mang nghĩa "Mỗi nhà", kết hợp bởi 家 (jiā / jie - gia): "nhà" + 家 (jiā / jie - gia): "nhà" + 户 (hù - hộ): "Cửa một cánh" + 户 (hù - hộ): "Cửa một cánh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 家: Dưới mái nhà ấm cúng (宀) có nuôi đàn lợn béo tốt (豕) làm nguồn sống sung túc, tạo nên một ngôi nhà và gia đình sum vầy (家). • Chữ 家: Dưới mái nhà ấm cúng (宀) có nuôi đàn lợn béo tốt (豕) làm nguồn sống sung túc, tạo nên một ngôi nhà và gia đình sum vầy (家). • Chữ 户: Hình ảnh một cánh cửa gỗ gắn vào khung tường của mỗi ngôi nhà dùng để đóng mở và đếm từng hộ gia đình, cửa một cánh (户). • Chữ 户: Hình ảnh một cánh cửa gỗ gắn vào khung tường của mỗi ngôi nhà dùng để đóng mở và đếm từng hộ gia đình, cửa một cánh (户).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 家家户户
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Mỗi nhà
Ví dụ (3)
春节前家家户户都很忙。
Trước Tết, nhà nhà đều rất bận.
Every household is very busy before the Spring Festival.
家家户户门口都挂着红灯。
Trước cửa nhà nhà đều treo đèn đỏ.
Red lanterns hang at the entrance of every household.
这个消息传遍了家家户户。
Tin này lan đến từng nhà từng hộ.
The news spread to every household.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây