ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
农舍
nóng shè
Nhà nông, nhà ở nông thôn
Hán việt: nông xá
—

Gợi nhớ

Từ "农舍" (nóng shè) mang nghĩa "Nhà nông, nhà ở nông thôn", kết hợp bởi 农 (nóng - nông): "Nông nghiệp" + 舍 (shě / shè - xá): "từ bỏ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 农: Dưới mái lều (冖), người nông dân cần mẫn cày xới đất đai để gieo trồng mùa màng, gắn bó với nghề nông nghiệp (农). • Chữ 舍: Dưới mái nhà nhân ái (人) nơi đầu lưỡi (舌) trao lời hỏi han, người lữ khách tìm được quán trọ nghỉ chân hoặc học cách buông bỏ, xả thân (舍).

Thành phần cấu tạo

农舍
nóng shè
Nhà nông, nhà ở nông thôn
农
nóng • nông
Nông nghiệp
农
Giản thể từ 農
Hình người cày ruộng (phồn thể)
舍
shě / shè • xá
từ bỏ
人
Bộ Nhân
Người (phía trên - biến thể)
舌
Thiệt (biến thể)
Lưỡi (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Nhà nông, nhà ở nông thôn
Ví dụ (3)
lǜshù绿树yǎnyìng掩映zhōng中,cuòluò错落zhe着jǐ几jiān间gǔpiáo古朴de的nóngshè农舍。
Thấp thoáng trong bóng cây xanh là vài ngôi nhà nông thôn cổ kính.
Nestled among the green trees are a few scattered, rustic farmhouses.
jiàqī假期lǐ里,wǒmen我们zhù住zài在yì一jiān间wēnxīn温馨de的nóngshè农舍lǐ里tǐyàn体验xiāngcūn乡村shēnghuó生活。
Trong kỳ nghỉ, chúng tôi ở trong một ngôi nhà nông thôn ấm cúng để trải nghiệm cuộc sống làng quê.
During the holiday, we stayed in a cozy farmhouse to experience country life.
qīngchén清晨,nóngshè农舍de的yāncōng烟囱lǐ里shēngqǐ升起le了niǎoniǎo袅袅chuīyān炊烟。
Sáng sớm, từ ống khói của nhà nông bốc lên làn khói bếp lượn lờ.
Early in the morning, wisps of cooking smoke curled up from the farmhouse chimney.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây