ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
架势
jiàshi
thế, tư thế, khí thế
Hán việt: giá thế
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "架势" (jiàshi) mang nghĩa "thế, tư thế, khí thế", kết hợp bởi 架 (jià - giá): "Giá đỡ" + 势 (shì - thế): "quyền lực". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 架: Đem những thanh gỗ chắc (木) ghép chồng thêm sức nâng đỡ (加) tạo thành chiếc khung, chiếc kệ hay giá đỡ vững vàng (架). • Chữ 势: Nắm giữ (执) trong tay nguồn sức mạnh to lớn (力) sẽ tạo nên quyền lực và khí thế áp đảo (势).

Thành phần cấu tạo

架势
jiàshi
thế, tư thế, khí thế
架
jià • giá
Giá đỡ
加
Gia
Thêm / âm đọc (phía trên)
木
Bộ Mộc
Gỗ (phía dưới)
势
shì • thế
quyền lực
执
Chữ Chấp
Cầm nắm, nắm giữ
力
Bộ Lực
Sức mạnh, quyền lực

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thế, tư thế, khí thế
Ví dụ (5)
tā他bǎihǎo摆好jiàshì架势,zhǔnbèi准备yíngjiē迎接duìshǒu对手de的gōngjī攻击。
Anh ấy chuẩn bị sẵn tư thế, sẵn sàng đón nhận đòn tấn công của đối thủ.
He struck a stance, ready to meet his opponent's attack.
kàn看zhè这jiàshì架势,jīntiān今天kěndìng肯定huì会xià下dàyǔ大雨。
Nhìn cái thế này, hôm nay chắc chắn sẽ mưa to.
Judging from the way things look, it's definitely going to rain heavily today.
tā他bǎichū摆出yí一fù副zhuānjiā专家de的jiàshì架势lái来jiàoxun教训rén人。
Anh ta bày ra tư thế của một chuyên gia để dạy đời.
He put on an expert-like air to lecture others.
liǎng两gè个rén人chǎo吵de得hěn很xiōng凶,kàn看jiàshì架势shì是yào要dǎ打qǐlái起来。
Hai người cãi nhau rất dữ, nhìn khí thế là sắp đánh nhau rồi.
The two were arguing fiercely; it looked like they were about to start fighting.
bié别kàn看tā他niánjì年纪xiǎo小,zǒu走qǐ起lù路lái来hěn很yǒu有jiàshì架势。
Đừng thấy cậu bé còn nhỏ tuổi, lúc bước đi rất có khí thế.
Young as he is, he carries himself with real style when he walks.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây