ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
刀架
dāojià
Đài gá dao tiện
Hán việt: đao giá
—

Gợi nhớ

Từ "刀架" (dāojià) mang nghĩa "Đài gá dao tiện", kết hợp bởi 刀 (dāo - đao): "Dao" + 架 (jià - giá): "Giá đỡ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 刀: Dụng cụ có sống lưng dày và lưỡi cong sắc bén dùng để cắt gọt thức ăn hàng ngày chính là con dao (刀). • Chữ 架: Đem những thanh gỗ chắc (木) ghép chồng thêm sức nâng đỡ (加) tạo thành chiếc khung, chiếc kệ hay giá đỡ vững vàng (架).

Thành phần cấu tạo

刀架
dāojià
Đài gá dao tiện
刀
dāo • đao
Dao
刀
Bộ Đao
Hình con dao có lưỡi cong
架
jià • giá
Giá đỡ
加
Gia
Thêm / âm đọc (phía trên)
木
Bộ Mộc
Gỗ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đài gá dao tiện
Ví dụ (3)
shùkòngchēchuáng数控车床de的sì四gōngwèi工位diàndòng电动dāojià刀架kěyǐ可以shíxiàn实现zìdòng自动huàn换dāo刀。
Đài dao điện tử 4 vị trí của máy tiện CNC có thể thực hiện thay dao tự động.
The four-station electric tool post on a CNC lathe enables automatic tool changing.
ānzhuāng安装dāojù刀具shí时,dāojiān刀尖gāodù高度yìng应yǔ与dāojià刀架zhōngxīnxiàn中心线qípíng齐平。
Khi lắp dao tiện, chiều cao của mũi dao phải bằng với đường tâm đài gá dao.
When installing the tool, the height of the tool tip should be flush with the center line of the tool holder.
shǒudòng手动suǒjǐn锁紧dāojià刀架shàng上de的luóshuān螺栓shí时,yìng应shǐyòng使用zhuānyòng专用de的nèiliùjiǎo内六角bānshǒu扳手。
Khi siết bu-lông gá trên đài dao bằng tay, nên sử dụng cờ-lê lục giác chuyên dụng.
When manually tightening the bolts on the tool holder, a dedicated Allen wrench should be used.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây