ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
衣刷
Yī shuā
Bàn chải quần áo
Hán việt: y loát
—

Gợi nhớ

Từ "衣刷" (Yī shuā) mang nghĩa "Bàn chải quần áo", kết hợp bởi 衣 (yī - y): "Quần áo" + 刷 (shuā - loát): "chải". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 衣: Hình vẽ cổ khắc họa chiếc áo có cổ chữ V phía trên và hai vạt áo buông dài phía dưới dùng để che thân, gọi là y phục, quần áo (衣). • Chữ 刷: Cầm dụng cụ như lưỡi dao nhỏ (刂) và tấm khăn vải (巾) lau sạch bụi bẩn trên thân đồ vật (尸) là động tác chải, quét sơn (刷).

Thành phần cấu tạo

衣刷
Yī shuā
Bàn chải quần áo
衣
yī • y
Quần áo
衣
Bộ Y
Hình chiếc áo có cổ và tà
刷
shuā • loát
chải
尸
Bộ Thi
Cơ thể, mái nhà
巾
Bộ Cân
Khăn vải lau chùi
刂
Bộ Đao đứng
Con dao cạo sạch

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bàn chải quần áo
Ví dụ (2)
dàyī大衣shàng上zhān粘le了hěn很duō多máo毛,wǒ我yòng用yī衣shuāshuā刷刷le了jǐ几xià下jiù就gānjìng干净le了。
Trên áo khoác dính rất nhiều lông, tôi dùng bàn chải quần áo chải vài cái là sạch ngay.
There was a lot of lint stuck to my coat, and I got it clean with just a few strokes of a clothes brush.
zhè这zhǒng种yīshuā衣刷zhuānmén专门yònglái用来qīngchú清除nízidàyī呢子大衣shàng上de的huīchén灰尘。
Loại bàn chải quần áo này chuyên dùng để phủi bụi trên áo khoác dạ.
This type of clothes brush is specially designed for removing dust from wool coats.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây