ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
刷卡
shuākǎ
Quẹt thẻ / Thanh toán thẻ
Hán việt: loát tạp
—

Gợi nhớ

Từ "刷卡" (shuākǎ) mang nghĩa "Quẹt thẻ / Thanh toán thẻ", kết hợp bởi 刷 (shuā - loát): "chải" + 卡 (kǎ / qiǎ - tạp): "Thẻ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 刷: Cầm dụng cụ như lưỡi dao nhỏ (刂) và tấm khăn vải (巾) lau sạch bụi bẩn trên thân đồ vật (尸) là động tác chải, quét sơn (刷). • Chữ 卡: Một vật bị chặn cứng cả đầu trên (上) lẫn đầu dưới (下) khiến nó mắc kẹt ngay khe cắm thẻ (卡).

Thành phần cấu tạo

刷卡
shuākǎ
Quẹt thẻ / Thanh toán thẻ
刷
shuā • loát
chải
尸
Bộ Thi
Cơ thể, mái nhà
巾
Bộ Cân
Khăn vải lau chùi
刂
Bộ Đao đứng
Con dao cạo sạch
卡
kǎ / qiǎ • tạp
Thẻ
上
Chữ Thượng
Hướng lên trên, đầu trên
下
Chữ Hạ
Hướng xuống dưới, đầu dưới

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Quẹt thẻ / Thanh toán thẻ
Ví dụ (2)
jiézhàng结账shí时,shōuyínyuán收银员lǐmào礼貌de地xúnwèn询问kèrén客人:“qǐngwèn请问nín您shì是fùxiànjīn付现金háishi还是shuākǎ刷卡?”
Khi thanh toán hóa đơn, nhân viên thu ngân lịch sự hỏi khách: "Xin hỏi quý khách trả tiền mặt hay quẹt thẻ?"
When settling the bill, the cashier politely asked the customer, "Would you like to pay in cash or by card?"
fángkè房客bìxū必须zài在diàntī电梯gǎnyìngqì感应器shàng上shuākǎ刷卡,cái才néng能qiánwǎng前往zìjǐ自己rùzhù入住de的kèfáng客房lóucéng楼层。
Khách trọ bắt buộc phải quẹt thẻ lên bộ cảm ứng thang máy mới có thể đi tới tầng phòng nghỉ mình lưu trú.
Hotel guests must tap their key card on the elevator sensor to access the floor of their guest room.
2
danh từ
Nghĩa:Quẹt thẻ / Thanh toán thẻ
Ví dụ (1)
shuākǎ刷卡xiāofèi消费kěyǐ可以zhíjiē直接lěijī累积xìnyòngkǎ信用卡jīfēn积分,xiǎngshòu享受shāngjiā商家de的zhékòu折扣yōuhuì优惠。
Tiêu dùng bằng hình thức quẹt thẻ có thể tích lũy điểm thẻ tín dụng trực tiếp, hưởng ưu đãi giảm giá của đơn vị bán hàng.
Paying by card allows you to directly earn credit card points and enjoy merchant discounts.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây