ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
刷单
shuādān
Đơn hàng ảo / Buff đơn
Hán việt: loát đơn
—

Gợi nhớ

Từ "刷单" (shuādān) mang nghĩa "Đơn hàng ảo / Buff đơn", kết hợp bởi 刷 (shuā - loát): "chải" + 单 (dān - đơn): "đơn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 刷: Cầm dụng cụ như lưỡi dao nhỏ (刂) và tấm khăn vải (巾) lau sạch bụi bẩn trên thân đồ vật (尸) là động tác chải, quét sơn (刷). • Chữ 单: Chiếc khiên mây giản lược chỉ còn một trục dọc (十) đứng độc lập phía dưới tượng trưng cho sự lẻ loi, một mình, đơn giản (单).

Thành phần cấu tạo

刷单
shuādān
Đơn hàng ảo / Buff đơn
刷
shuā • loát
chải
尸
Bộ Thi
Cơ thể, mái nhà
巾
Bộ Cân
Khăn vải lau chùi
刂
Bộ Đao đứng
Con dao cạo sạch
单
dān • đơn
đơn
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể)

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Đơn hàng ảo / Buff đơn
Ví dụ (2)
shāngjiā商家yīn因wéiguī违规shuādān刷单bèi被diànshāng电商píngtái平台chǔfá处罚,dǎozhì导致diànpù店铺bèi被kòufēn扣分shènzhì甚至guān关diàn店。
Người bán bị sàn thương mại điện tử phạt do buff đơn hàng ảo trái quy định, dẫn đến cửa hàng bị trừ điểm hoặc thậm chí đóng cửa hàng.
The merchant was penalized by the e-commerce platform for illicitly placing fake orders, resulting in point deductions and even store closure.
jiānguǎn监管bùmén部门yánlì严厉dǎjī打击shuādān刷单chǎo炒xìn信děng等bú不zhèngdāng正当jìngzhēng竞争xíngwéi行为。
Bộ phận quản lý giám sát triệt phá nghiêm khắc các hành vi cạnh tranh không lành mạnh như buff đơn ảo đánh bóng uy tín.
Regulatory authorities crack down hard on unfair competition practices such as fake order brushing and credit inflation.
2
danh từ
Nghĩa:Đơn hàng ảo / Buff đơn
Ví dụ (1)
shuādān刷单suīrán虽然néng能zài在duǎnqī短期nèi内tíshēng提升shùjù数据,dàn但duì对pǐnpái品牌chángqī长期jiànkāng健康fāzhǎn发展yǒuhàiwúyì有害无益。
Buff đơn hàng ảo mặc dù có thể nâng cao số liệu trong ngắn hạn, nhưng đối với sự phát triển lành mạnh lâu dài của thương hiệu thì có hại không có lợi.
Although order brushing can boost metrics in the short term, it does more harm than good to the long-term healthy development of a brand.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây