ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
汉唐
Hàntáng
Hán Đường
Hán việt: hán đường
—

Gợi nhớ

Từ "汉唐" (Hàntáng) mang nghĩa "Hán Đường", kết hợp bởi 汉 (hàn - hán): "Hán" + 唐 (táng - đường): "Đường (triều đại)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 汉: Bên bờ dòng nước lớn (氵), người ta lại một lần nữa (又) vượt sóng dựng xây cơ đồ của dòng sông Hán và triều đại nhà Hán (汉). • Chữ 唐: Dưới mái nhà rộng lớn (广), bàn tay cầm bút (肀) ghi chép lại những lời truyền dạy từ miệng (口) qua bao thế hệ thời nhà Đường (唐).

Thành phần cấu tạo

汉唐
Hàntáng
Hán Đường
汉
hàn • hán
Hán
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
又
Bộ Hựu
Bàn tay / âm đọc (nằm bên phải)
唐
táng • đường
Đường (triều đại)
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng (bao góc trên trái)
肀
Bộ Duật (biến thể)
Cây bút viết (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng
Nghĩa:Hán Đường
Ví dụ (3)
hàntáng汉唐shíqī时期shì是zhōngguó中国fēngjiànshèhuì封建社会de的dǐngshèngshíqī鼎盛时期。
Thời kỳ Hán Đường là thời kỳ đỉnh cao của xã hội phong kiến Trung Quốc.
The Han and Tang dynasties were the heyday of Chinese feudal society.
hàntáng汉唐wénhuà文化de的fánróng繁荣duì对zhōubiān周边guójiā国家chǎnshēng产生le了zhòngdà重大yǐngxiǎng影响。
Sự thịnh vượng của văn hóa Hán Đường đã có ảnh hưởng lớn đến các nước lân bang.
The prosperity of Han and Tang culture had a profound influence on neighboring countries.
zhè这zuò座bówùguǎn博物馆shōucáng收藏le了xǔduō许多hàntáng汉唐shíqī时期de的zhēnguì珍贵wénwù文物。
Bảo tàng này lưu giữ rất nhiều di vật văn hóa quý giá từ thời Hán Đường.
This museum houses many precious cultural relics from the Han and Tang periods.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây