ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
名堂
míngtáng
danh tiếng (kết quả, thành tựu, mánh khóe, nội tình)
Hán việt: danh đường
—

Gợi nhớ

Từ "名堂" (míngtáng) mang nghĩa "danh tiếng (kết quả, thành tựu, mánh khóe, nội tình)", kết hợp bởi 名 (míng - danh): "tên" + 堂 (táng - đường): "đại sảnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 名: Trong đêm tối (夕) không nhìn rõ mặt nhau, con người phải mở miệng (口) tự xưng danh tính, từ đó có nghĩa là tên, danh tiếng (名). • Chữ 堂: Ngôi nhà cao quý được tôn sùng (尚) xây dựng trên nền đất rộng (土) tạo thành đại sảnh, gian phòng lớn trang nghiêm (堂).

Thành phần cấu tạo

名堂
míngtáng
danh tiếng (kết quả, thành tựu, mánh khóe, nội tình)
名
míng • danh
tên
夕
Bộ Tịch
Đêm (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
堂
táng • đường
đại sảnh
尚
Thượng
Còn, vẫn / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:danh tiếng (kết quả, thành tựu, mánh khóe, nội tình)
Ví dụ (3)
tā他zài在kēxué科学lǐngyù领域zuānyán钻研le了shí十jǐnián几年,zhōngyú终于gǎo搞chū出le了yìxiē一些míngtáng名堂。
Anh ấy nghiên cứu chuyên sâu trong lĩnh vực khoa học hơn mười năm, cuối cùng cũng tạo dựng được chút thành quả.
After delving into the scientific field for over a decade, he finally achieved something remarkable.
zhè这jiàn件shì事biǎomiàn表面jiǎndān简单,shíjìshàng实际上lǐmiàn里面de的míngtáng名堂duōzhene多着呢。
Chuyện này bề ngoài thì đơn giản nhưng thực chất nội tình bên trong lại rất phức tạp nhiều trò.
This matter seems simple on the surface, but actually there are many hidden complications.
nǐ你zhěngtiān整天gēn跟nàxiē那些húpénggǒuyǒu狐朋狗友zài在yìqǐ一起,néng能gǎo搞chū出shénme什么míngtáng名堂?
Cậu suốt ngày tụ tập với đám bạn xấu kia thì có thể làm nên trò trống gì chứ?
You hang out with those bad companions all day, what good can you achieve?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây