ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
堂堂
tángtáng
đường đường, đàng hoàng, oai nghiêm
Hán việt: đường đường
—

Gợi nhớ

Từ "堂堂" (tángtáng) mang nghĩa "đường đường, đàng hoàng, oai nghiêm", kết hợp bởi 堂 (táng - đường): "đại sảnh" + 堂 (táng - đường): "đại sảnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 堂: Ngôi nhà cao quý được tôn sùng (尚) xây dựng trên nền đất rộng (土) tạo thành đại sảnh, gian phòng lớn trang nghiêm (堂). • Chữ 堂: Ngôi nhà cao quý được tôn sùng (尚) xây dựng trên nền đất rộng (土) tạo thành đại sảnh, gian phòng lớn trang nghiêm (堂).

Thành phần cấu tạo

堂堂
tángtáng
đường đường, đàng hoàng, oai nghiêm
堂
táng • đường
đại sảnh
尚
Thượng
Còn, vẫn / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)
堂
táng • đường
đại sảnh
尚
Thượng
Còn, vẫn / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
Tính từ trạng thái
Nghĩa:đường đường, đàng hoàng, oai nghiêm
Ví dụ (3)
tā他shì是yí一gè个tángtángzhèngzhèng堂堂正正de的nánzihàn男子汉,juébú绝不zuò做kuīxīnshì亏心事。
Anh ấy là một người đàn ông đường đường chính chính, quyết không làm việc khuất tất.
He is an upright and honorable man who would never do anything against his conscience.
tángtáng堂堂yí一gè个dàxuéshēng大学生,zěnme怎么néng能lián连zhè这diǎn点chángshí常识dōu都méiyǒu?没有?
Đường đường là một sinh viên đại học, sao có thể đến cả chút kiến thức phổ thông này cũng không có?
How could a dignified college student not even have this bit of common sense?
tā他de的yíbiǎotángtáng仪表堂堂,gěi给rén人liúxià留下le了shēnkè深刻de的yìnxiàng印象。
Diện mạo của anh ấy oai phong lẫm liệt, để lại ấn tượng sâu sắc cho mọi người.
His dignified appearance left a deep impression on people.
2
Tính từ
Nghĩa:đường đường, đàng hoàng, oai nghiêm
Ví dụ (3)
tángtáng堂堂qī七chǐ尺nán男ér儿,zěnme怎么néng能yùdào遇到yìdiǎn一点kùnnán困难jiù就liúlèi流泪?
Một đấng nam nhi đường đường chính chính làm sao có thể mới gặp chút khó khăn đã khóc lóc?
How can a dignified, grown man shed tears at the slightest difficulty?
tā他zuòwéi作为tángtáng堂堂dàxué大学jiàoshòu教授,jìngrán竟然shuōchū说出zhè这zhǒng种méiyǒu没有chángshí常识dehuà的话。
Với tư cách là một giáo sư đại học danh tiếng, ông ta lại nói ra những lời thiếu kiến thức phổ thông như vậy.
As a dignified university professor, he actually made such a remark lacking in common sense.
wǒmen我们de的duìwǔ队伍shì是yì一zhī支tángtángzhèngzhèng堂堂正正de的zhèng正yì义zhī之shī师。
Đội ngũ của chúng tôi là một đội quân chính nghĩa đường đường chính chính.
Our force is an upright and honorable army of justice.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây