ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
赔罪
péi zuì
tạ lỗi, xin lỗi, chuộc lỗi
Hán việt: bồi tội
—

Gợi nhớ

Từ "赔罪" (péi zuì) mang nghĩa "tạ lỗi, xin lỗi, chuộc lỗi", kết hợp bởi 赔 (péi - bồi): "Bồi thường" + 罪 (zuì - tội): "tội lỗi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 赔: Khi lỡ làm hỏng đồ của người khác, phải mở lời nhận lỗi (咅) và lấy tiền bạc (贝) ra đền trả xứng đáng, gọi là bồi thường, đền bù (赔). • Chữ 罪: Kẻ làm những điều sai trái phi pháp (非) ắt sẽ bị tấm lưới pháp luật (罒) bủa vây trừng phạt vì tội lỗi của mình (罪).

Thành phần cấu tạo

赔罪
péi zuì
tạ lỗi, xin lỗi, chuộc lỗi
赔
péi • bồi
Bồi thường
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (bên trái)
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên phải)
罪
zuì • tội
tội lỗi
罒
Bộ Võng (trên)
Tấm lưới, bao vây (phía trên)
非
Bộ Phi
Không phải, đôi cánh ngược chiều (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:tạ lỗi, xin lỗi, chuộc lỗi
Ví dụ (3)
tā他dài带zhe着lǐwù礼物zhuānchéng专程qùxiàng去向línjū邻居péizuì赔罪。
Anh ấy mang theo quà đặc biệt đến tạ lỗi với hàng xóm.
He made a special trip with gifts to apologize to his neighbor.
zuótiān昨天shì是wǒ我tàidù态度bù不hǎo好,jīntiān今天wǒ我tèyì特意lái来xiàng向nǐ你péizuì赔罪。
Hôm qua là do thái độ của tôi không tốt, hôm nay tôi đặc biệt đến để xin lỗi bạn.
My attitude was poor yesterday, so I came specifically today to apologize to you.
jìrán既然zuò做cuò错liǎoshì了事,jiù就yīnggāi应该zhēnchéng真诚de地xiàng向duìfāng对方péizuì赔罪。
Đã làm sai việc thì nên chân thành tạ lỗi với đối phương.
Since you did something wrong, you should sincerely apologize to the other party.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây