ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
烟酰胺
yānxiān'àn
Niacinamide
Hán việt: yên tiên an
—

Gợi nhớ

Từ "烟酰胺" (yānxiān'àn) mang nghĩa "Niacinamide", kết hợp bởi 烟 (yān - yên): "Khói" + 酰 (xiān - tiên): "Acyl (Hóa học)" + 胺 (àn - an): "Hợp chất Amine (trong hóa học)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 烟: Ngọn lửa (火) cháy âm ỉ vì bị vây kín (因) trong lò sẽ tỏa ra từng làn khói, khói thuốc (烟). • Chữ 酰: Trong bình lên men rượu (酉), hợp chất hữu cơ được tách ra trước tiên (先) dùng để định danh nhóm chức Acyl trong hóa học (酰). • Chữ 胺: Hợp chất hữu cơ cấu tạo nên cơ thể sống (月) có cấu trúc phân tử bền vững yên ổn (安) trong hóa học chính là hợp chất Amine (胺).

Thành phần cấu tạo

烟酰胺
yānxiān'àn
Niacinamide
烟
yān • yên
Khói
火
Bộ Hỏa
Ngọn lửa, sức nóng (bên trái)
因
Nhân
Bởi vì / âm đọc (bên phải)
酰
xiān • tiên
Acyl (Hóa học)
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (bên trái)
先
Tiên
Trước / âm đọc (bên phải)
胺
àn • an
Hợp chất Amine (trong hóa học)
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
安
An
Yên / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Niacinamide
Ví dụ (3)
yānxiān'àn烟酰胺cháng常bèi被yòngyú用于měibái美白jīnghuá精华zhōng中,yǐ以zǔduàn阻断hēisèsù黑色素de的zhuǎnyí转移。
Niacinamide thường được dùng trong serum dưỡng trắng để ngăn chặn sự di chuyển của sắc tố melanin.
Niacinamide is commonly used in brightening serums to block the transfer of melanin.
jíshǎoshùrén极少数人huì会duì对yānxiān'àn烟酰胺chǎnshēng产生bú不nàishòu耐受de的guòmǐn过敏fǎnyìng反应。
Một số rất ít người có thể gặp phản ứng dị ứng không dung nạp với niacinamide.
A very small number of people may experience intolerance or allergic reactions to niacinamide.
zhè这kuǎn款shuǎngfūshuǐ爽肤水pèifāng配方wēnhé温和,yānxiān'àn烟酰胺nóngdù浓度shìzhōng适中。
Công thức chai nước hoa hồng này dịu nhẹ, nồng độ niacinamide vừa phải.
This toner has a gentle formula with a moderate concentration of niacinamide.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây