ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
离岸价
lí àn jià
giá FOB, giá giao lên tàu
Hán việt: ly ngạn giá
—

Gợi nhớ

Từ "离岸价" (lí àn jià) mang nghĩa "giá FOB, giá giao lên tàu", kết hợp bởi 离 (lí - ly): "cách" + 岸 (àn - ngạn): "bờ" + 价 (jià / jie - giá): "Giá". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 离: Cánh chim vùng thoát khỏi tấm lưới (凶) dưới mái hiên (亠) rồi in dấu chân (禸) bay đi thật xa, gợi cảnh chia lìa, xa cách (离). • Chữ 岸: Vách (厂) núi (山) dựng đứng bên sông, nơi đất khô (干) tiếp giáp nước, bờ (岸). • Chữ 价: Người bán hàng (亻) đứng ở giữa giới thiệu (介) rõ ràng giá trị của từng món đồ, nghĩa là giá cả, giá trị (价).

Thành phần cấu tạo

离岸价
lí àn jià
giá FOB, giá giao lên tàu
离
lí • ly
cách
亠
Bộ Đầu
Phần đỉnh mái phía trên
凶
Chữ Hung
Cái lưới đan bắt chim ở giữa
禸
Bộ Nhựu
Vết chân muông thú rời đi (phía dưới)
岸
àn • ngạn
bờ
山
Bộ Sơn
Núi (phía trên)
厂
Bộ Hán
Vách (phía giữa)
干
Can
Khô / âm đọc (phía dưới)
价
jià / jie • giá
Giá
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
介
Giới
Giới thiệu / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:giá FOB, giá giao lên tàu
Ví dụ (3)
bàojià报价cǎiyòng采用lí'ànjià离岸价。
Báo giá dùng giá FOB.
The quotation uses the FOB price.
lí'ànjià离岸价bù不bāokuò包括mùdìgǎng目的港fèiyòng费用。
Giá giao lên tàu không bao gồm phí cảng đến.
The FOB price does not include destination port charges.
xiāoshòuyuán销售员xiàng向kèhù客户jiěshì解释lí'ànjià离岸价。
Nhân viên bán hàng giải thích giá FOB cho khách hàng.
The salesperson explained the FOB price to the customer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây