ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
条约口岸
tiáoyuē kǒu'àn
Cửa khẩu theo hiệp ước
Hán việt: điều ước khẩu ngạn
—

Gợi nhớ

Từ "条约口岸" (tiáoyuē kǒu'àn) mang nghĩa "Cửa khẩu theo hiệp ước", kết hợp bởi 条 (tiáo - điều): "con (dùng cho sông" + 约 (yuē - ước): "hẹn" + 口 (kǒu - khẩu): "miệng" + 岸 (àn - ngạn): "bờ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 条: Nhánh cây gỗ (木) vươn dài mềm mại từ trên cao xuống (夂), dùng làm lượng từ chỉ những vật thon dài như con sông, sợi dây (条). • Chữ 约: Dùng sợi tơ (纟) thắt nút ghi nhớ lời hẹn (勺), ràng buộc lời hứa gặp nhau là hẹn 约, mời. • Chữ 口: Hình vuông đơn giản giống như nhìn thẳng vào cái miệng 口 đang mở ra, lỗ vuông ở giữa khuôn mặt. • Chữ 岸: Vách (厂) núi (山) dựng đứng bên sông, nơi đất khô (干) tiếp giáp nước, bờ (岸).

Thành phần cấu tạo

条约口岸
tiáoyuē kǒu'àn
Cửa khẩu theo hiệp ước
条
tiáo • điều
con (dùng cho sông
夂
Bộ Trĩ
Đi chậm, phía trên (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây, cành (phía dưới)
约
yuē • ước
hẹn
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
勺
Chước
Cái muỗng / âm đọc (nằm bên phải)
口
kǒu • khẩu
miệng
口
Bộ Khẩu
Hình vuông tượng trưng cho miệng mở
岸
àn • ngạn
bờ
山
Bộ Sơn
Núi (phía trên)
厂
Bộ Hán
Vách (phía giữa)
干
Can
Khô / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cửa khẩu theo hiệp ước
Ví dụ (3)
wàimào外贸bù部zhèngzài正在héduì核对tiáoyuē条约kǒu'àn口岸。
Phòng ngoại thương đang đối chiếu cửa khẩu theo hiệp ước.
The foreign trade department is verifying the treaty port details.
tiáoyuē条约kǒu'àn口岸huì会yǐngxiǎng影响dìngdān订单zhíxíng执行。
Cửa khẩu theo hiệp ước sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
The treaty port will affect order execution.
kèhù客户yāoqiú要求tígōng提供tiáoyuē条约kǒu'àn口岸。
Khách hàng yêu cầu cung cấp cửa khẩu theo hiệp ước.
The client requested treaty port information.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây