ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
称作
chēngzuò
được gọi là, mang tên là
Hán việt: xưng tác
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "称作" (chēngzuò) mang nghĩa "được gọi là, mang tên là", kết hợp bởi 称 (chēng / chèn / chèng - xưng): "gọi" + 作 (zuò - tác): "làm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 称: Tay nâng bó lúa chín nặng hạt (禾) đem đo trước mặt bạn (尔) xem có vừa vặn, tương xứng với tên gọi hay không (称). • Chữ 作: Con người (亻) vừa mới bắt đầu đứng dậy (乍) đã bắt tay ngay vào công việc để lao động và thực hiện, làm nên sự nghiệp (作).

Thành phần cấu tạo

称作
chēngzuò
được gọi là, mang tên là
称
chēng / chèn / chèng • xưng
gọi
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
尔
Nhĩ
Ngươi, anh/chị (bên phải)
作
zuò • tác
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
乍
Sạ
Bắt đầu / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:được gọi là, mang tên là
Ví dụ (5)
dìqiú地球bèi被chēngzuò称作lánsè蓝色xīngqiú星球。
Trái Đất được gọi là hành tinh xanh.
The Earth is called the Blue Planet.
tā他bèi被dàjiā大家chēngzuò称作diànnǎo电脑tiāncái天才。
Anh ấy được mọi người gọi là thiên tài máy tính.
He is known as a computer genius.
huánghé黄河bèi被chēngzuò称作zhōnghuámínzú中华民族de的mǔqīn母亲hé河。
Sông Hoàng Hà được gọi là dòng sông mẹ của dân tộc Trung Hoa.
The Yellow River is known as the mother river of the Chinese nation.
zhè这zhǒng种cǎoyào草药zài在gǔdài古代bèi被chēngzuò称作xiān仙cǎo草。
Loại thảo dược này vào thời cổ đại được gọi là tiên thảo.
This medicinal herb was known as the immortal herb in ancient times.
zhè这zuò座měilì美丽de的chéngshì城市bèi被chēngzuò称作“dōngfāng东方zhī之zhū珠”。
Thành phố xinh đẹp này mang tên là "Hòn ngọc Phương Đông".
This beautiful city is known as the Pearl of the Orient.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây