ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
审核
shěnhé
kiểm tra thẩm định, xét duyệt
Hán việt: thẩm hạch
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "审核" (shěnhé) mang nghĩa "kiểm tra thẩm định, xét duyệt", kết hợp bởi 审 (shěn - thẩm): "xét xử" + 核 (hé - hạch): "Hạt nhân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 审: Dưới mái công đường (宀), từng lời khai trình (申) đều được quan tòa xem xét kỹ lưỡng để thẩm tra, xét xử (审). • Chữ 核: Bên trong lớp vỏ gỗ (木) cứng rắn được khắc dấu (亥) bảo vệ kỹ lưỡng ở giữa chính là phần lõi, hạt nhân (核).

Thành phần cấu tạo

审核
shěnhé
kiểm tra thẩm định, xét duyệt
审
shěn • thẩm
xét xử
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
申
Thân
Xin / âm đọc (phía dưới)
核
hé • hạch
Hạt nhân
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
亥
Hợi
Giờ Hợi, thời gian / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:kiểm tra thẩm định, xét duyệt
Ví dụ (5)
jīnglǐ经理zhèngzài正在shěnhé审核xiàngmù项目jìhuàshū计划书。
Giám đốc đang xét duyệt bản kế hoạch dự án.
The manager is reviewing the project proposal.
suǒyǒu所有wénjiàn文件dōu都bìxū必须jīngguò经过yángé严格shěnhé审核。
Tất cả tài liệu đều phải trải qua kiểm tra thẩm định nghiêm ngặt.
All documents must undergo strict review.
nǐ你de的shēnqǐng申请yǐjīng已经tōngguò通过le了shěnhé审核。
Đơn đăng ký của bạn đã vượt qua vòng xét duyệt.
Your application has passed the review.
cáiwùbù财务部zhèngzài正在shěnhé审核shàng上gè个yuè月de的kāizhī开支。
Phòng tài vụ đang kiểm tra thẩm định các khoản chi tiêu của tháng trước.
The Finance Department is reviewing last month's expenses.
qǐng请bǎ把hétong合同tíjiāo提交gěi给fǎwùbù法务部shěnhé审核。
Vui lòng nộp hợp đồng cho phòng pháp chế xét duyệt.
Please submit the contract to the legal department for review.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây