ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
外部审核
wàibù shěnhé
đánh giá bên ngoài, kiểm tra bên ngoài
Hán việt: ngoại bộ thẩm hạch
—

Gợi nhớ

Từ "外部审核" (wàibù shěnhé) mang nghĩa "đánh giá bên ngoài, kiểm tra bên ngoài", kết hợp bởi 外 (wài - ngoại): "bên ngoài" + 部 (bù - bộ): "bộ" + 审 (shěn - thẩm): "xét xử" + 核 (hé - hạch): "Hạt nhân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 外: Đêm tối (夕) còn mang quẻ bói (卜) đi cầu hỏi nơi phương xa chưa kịp về nhà, chỉ phía bên ngoài, ngoại quốc (外). • Chữ 部: Phân chia khu đất thành ấp (阝) thành từng khu vực riêng có người đứng ra cai quản (咅) để lập nên các phòng ban, bộ phận (部). • Chữ 审: Dưới mái công đường (宀), từng lời khai trình (申) đều được quan tòa xem xét kỹ lưỡng để thẩm tra, xét xử (审). • Chữ 核: Bên trong lớp vỏ gỗ (木) cứng rắn được khắc dấu (亥) bảo vệ kỹ lưỡng ở giữa chính là phần lõi, hạt nhân (核).

Thành phần cấu tạo

外部审核
wàibù shěnhé
đánh giá bên ngoài, kiểm tra bên ngoài
外
wài • ngoại
bên ngoài
夕
Bộ Tịch
Đêm tối (nằm bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói (nằm bên phải)
部
bù • bộ
bộ
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên phải)
审
shěn • thẩm
xét xử
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
申
Thân
Xin / âm đọc (phía dưới)
核
hé • hạch
Hạt nhân
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
亥
Hợi
Giờ Hợi, thời gian / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đánh giá bên ngoài, kiểm tra bên ngoài
Ví dụ (3)
xíngzhèngbù行政部zhèngzài正在quèrèn确认wàibù外部shěnhé审核。
Phòng hành chính đang xác nhận đánh giá bên ngoài (kiểm tra bên ngoài).
The administration department is confirming the external audit.
wàibù外部shěnhé审核xiě写zài在bàngōng办公xìtǒng系统lǐ里。
Đánh giá bên ngoài (kiểm tra bên ngoài) được ghi trong hệ thống văn phòng.
The external audit is recorded in the office system.
zhǔguǎn主管yāoqiú要求gēngxīn更新wàibù外部shěnhé审核。
Quản lý yêu cầu cập nhật đánh giá bên ngoài (kiểm tra bên ngoài).
The supervisor requested an update to the external audit.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây