ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
审核流程
shěnhé liúchéng
quy trình xét duyệt, quy trình kiểm duyệt
Hán việt: thẩm hạch lưu trình
—

Gợi nhớ

Từ "审核流程" (shěnhé liúchéng) mang nghĩa "quy trình xét duyệt, quy trình kiểm duyệt", kết hợp bởi 审 (shěn - thẩm): "xét xử" + 核 (hé - hạch): "Hạt nhân" + 流 (liú - lưu): "chảy" + 程 (chéng - trình): "quãng đường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 审: Dưới mái công đường (宀), từng lời khai trình (申) đều được quan tòa xem xét kỹ lưỡng để thẩm tra, xét xử (审). • Chữ 核: Bên trong lớp vỏ gỗ (木) cứng rắn được khắc dấu (亥) bảo vệ kỹ lưỡng ở giữa chính là phần lõi, hạt nhân (核). • Chữ 流: Làn nước mát (氵) cuồn cuộn tuôn theo dòng (㐬) vượt qua mọi ghềnh thác không ngừng nghỉ, mang nghĩa là trôi chảy, lưu truyền (流). • Chữ 程: Từ lúc gieo hạt lúa (禾) đến khi dâng nộp (呈) mùa màng phải trải qua cả một chặng đường dài và quy trình (程).

Thành phần cấu tạo

审核流程
shěnhé liúchéng
quy trình xét duyệt, quy trình kiểm duyệt
审
shěn • thẩm
xét xử
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
申
Thân
Xin / âm đọc (phía dưới)
核
hé • hạch
Hạt nhân
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
亥
Hợi
Giờ Hợi, thời gian / âm đọc (bên phải)
流
liú • lưu
chảy
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
㐬
Lưu (biến thể)
Dòng chảy / âm đọc (nằm bên phải)
程
chéng • trình
quãng đường
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
呈
Chữ Trình
trình bày, nộp / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quy trình xét duyệt, quy trình kiểm duyệt
Ví dụ (3)
shēngchǎn生产bù部zhèngzài正在héduì核对shěnhé审核liúchéng流程。
Bộ phận sản xuất đang đối chiếu quy trình xét duyệt (quy trình kiểm duyệt).
The production department is checking the review process.
shěnhé审核liúchéng流程xiě写zài在shēngchǎn生产zīliào资料lǐ里。
Quy trình xét duyệt (quy trình kiểm duyệt) được ghi trong tài liệu sản xuất.
The review process is written in the production documents.
zhǔguǎn主管yāoqiú要求gēngxīn更新shěnhé审核liúchéng流程。
Quản lý yêu cầu cập nhật quy trình xét duyệt (quy trình kiểm duyệt).
The supervisor requested an update to the review process.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây