ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
核实
héshí
xác minh, kiểm chứng sự thật
Hán việt: hạch thực
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "核实" (héshí) mang nghĩa "xác minh, kiểm chứng sự thật", kết hợp bởi 核 (hé - hạch): "Hạt nhân" + 实 (shí - thực): "thực tế". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 核: Bên trong lớp vỏ gỗ (木) cứng rắn được khắc dấu (亥) bảo vệ kỹ lưỡng ở giữa chính là phần lõi, hạt nhân (核). • Chữ 实: Dưới mái nhà (宀) có đầy đủ của cải đứng đầu (头) sung túc, cuộc sống vô cùng chân thật và thực tế (实).

Thành phần cấu tạo

核实
héshí
xác minh, kiểm chứng sự thật
核
hé • hạch
Hạt nhân
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
亥
Hợi
Giờ Hợi, thời gian / âm đọc (bên phải)
实
shí • thực
thực tế
宀
Bộ Miên
Mái nhà, gia đình
头
Chữ Đầu
Đứng đầu, đầy đủ, sung túc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:xác minh, kiểm chứng sự thật
Ví dụ (5)
wǒmen我们xūyào需要héshí核实yíxià一下zhè这gè个xìnxī信息。
Chúng tôi cần xác minh một chút về thông tin này.
We need to verify this information.
qǐng请zǐxì仔细héshí核实bàogào报告zhōng中de的shùjù数据。
Vui lòng kiểm chứng kỹ lưỡng các số liệu trong báo cáo.
Please carefully verify the data in the report.
jǐngchá警察zhèngzài正在héshí核实tā他de的shēnfèn身份。
Cảnh sát đang xác minh danh tính của anh ta.
The police are verifying his identity.
jīng经héshí核实,gāi该xiāoxi消息bìng并bù不shǔshí属实。
Qua xác minh, tin tức này không đúng sự thật.
Upon verification, this information has been found to be untrue.
zài在qiānzì签字zhīqián之前,qǐng请héshí核实hétong合同de的suǒyǒu所有xìjié细节。
Trước khi ký tên, vui lòng kiểm chứng tất cả các chi tiết của hợp đồng.
Before signing, please verify all the details of the contract.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây