ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
核定
hédìng
tán thành, thẩm duyệt và ấn định
Hán việt: hạch định
—

Gợi nhớ

Từ "核定" (hédìng) mang nghĩa "tán thành, thẩm duyệt và ấn định", kết hợp bởi 核 (hé - hạch): "Hạt nhân" + 定 (dìng - định): "xác định". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 核: Bên trong lớp vỏ gỗ (木) cứng rắn được khắc dấu (亥) bảo vệ kỹ lưỡng ở giữa chính là phần lõi, hạt nhân (核). • Chữ 定: Dưới mái nhà ấm êm (宀), mọi việc đều được sắp xếp ngay ngắn (正) theo khuôn phép, tạo nên sự ổn định và xác định rõ ràng (定).

Thành phần cấu tạo

核定
hédìng
tán thành, thẩm duyệt và ấn định
核
hé • hạch
Hạt nhân
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
亥
Hợi
Giờ Hợi, thời gian / âm đọc (bên phải)
定
dìng • định
xác định
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
正
Chính (biến thể)
Chính xác (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:tán thành, thẩm duyệt và ấn định
Ví dụ (5)
cáiwù财务bùmén部门chóngxīn重新hédìng核定le了gāixiàng该项mùdì目的yùsuàn预算édù额度。
Bộ phận tài chính đã xét duyệt và xác định lại hạn mức ngân sách của dự án này.
The finance department re-verified and approved the budget limit for this project.
chǎnpǐn产品de的shōufèi收费biāozhǔn标准xūyào需要yóu由wùjiàjú物价局hédìng核定。
Tiêu chuẩn thu phí của sản phẩm cần được Cục Giá cả thẩm định và quyết định.
The fee schedule for the product needs to be verified and approved by the price bureau.
dǒngshìhuì董事会yǐjīng已经hédìng核定le了jīnnián今年xīn新zhāomù招募yuángōng员工de的rénshù人数。
Hội đồng quản trị đã duyệt và xác định số lượng nhân viên tuyển dụng mới trong năm nay.
The board of directors has approved the number of new employees to be recruited this year.
cáiwùbù财务部zhèngzài正在hédìng核定xià下jìdù季度de的yùsuàn预算。
Bộ phận tài chính đang thẩm định và phê duyệt ngân sách cho quý tới.
The finance department is reviewing and approving the budget for the next quarter.
zuìzhōng最终de的xuéfèi学费biāozhǔn标准xūyào需要jīngguò经过jiàoyùjú教育局hédìng核定。
Tiêu chuẩn học phí cuối cùng cần phải thông qua Cục Giáo dục thẩm định quyết định.
The final tuition standard needs to be verified and approved by the Education Bureau.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây