ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
喝一杯凉水
hē yì bēi liángshuǐ
uống một cốc nước lạnh
Hán việt: hát nhất bôi lương thủy
HSK1
Cụm từ

Gợi nhớ

Từ "喝一杯凉水" (hē yì bēi liángshuǐ) mang nghĩa "uống một cốc nước lạnh", kết hợp bởi 喝 (hē - hát): "uống" + 一 (yī - nhất): "số một" + 杯 (bēi - bôi): "cốc" + 凉 (liáng - lương): "mát mẻ" + 水 (shuǐ - thủy): "Nước". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 喝: Giữa trưa nắng gắt, cái miệng (口) khát khô cứ hỏi mãi vì sao (曷) chưa có nước mát để đưa lên miệng uống (喝). • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 杯: Ngày xưa cốc được làm từ gỗ (木), đáy phẳng không (不) bị nghiêng đổ, vật bằng gỗ đựng nước uống là cái cốc 杯. • Chữ 凉: Làn hơi nước lạnh (冫) thổi qua tòa lầu cao nơi kinh thành (京) mang lại bầu không khí dịu nhẹ, vô cùng mát mẻ (凉). • Chữ 水: Dòng chảy chính uốn lượn ở giữa cùng những tia sóng văng nhẹ sang hai bên khắc họa hình ảnh làn nước trong mát đang chảy (水).

Thành phần cấu tạo

喝一杯凉水
hē yì bēi liángshuǐ
uống một cốc nước lạnh
喝
hē • hát
uống
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
曷
Hạt
Sao, tại sao / âm đọc (nằm bên phải)
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
杯
bēi • bôi
cốc
木
Bộ Mộc
Gỗ, cây (nằm bên trái)
不
Bất
Không / âm đọc (nằm bên phải)
凉
liáng • lương
mát mẻ
冫
Bộ Băng
Nước đá, lạnh (nằm bên trái)
京
Kinh
Kinh đô / âm đọc (nằm bên phải)
水
shuǐ • thủy
Nước
水
Bộ Thủy
Hình dòng nước chảy, nét giữa là dòng chính, hai bên là tia nước bắn

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:uống một cốc nước lạnh
Ví dụ (3)
tiānqì天气tài太rè热le了,wǒ我xiǎng想hē喝yì一bēi杯liángshuǐ凉水。
Trời quá nóng, tôi muốn uống một cốc nước mát.
It's too hot; I want to drink a glass of cold water.
yùndòng运动hòu后búyào不要mǎshàng马上hē喝yì一bēi杯liángshuǐ凉水。
Sau khi vận động đừng uống ngay một cốc nước mát.
Don't drink a glass of cold water right after exercising.
tā他zuòxià坐下lái来hē喝yì一bēi杯liángshuǐ凉水。
Anh ấy ngồi xuống uống một cốc nước mát.
He sat down and drank a glass of cool water.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây