ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
和蔼
hé'ǎi
hòa nhã, hiền hậu, ân cần, dễ gần, niềm nở (thường chỉ người lớn tuổi).
Hán việt: hòa ái
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "和蔼" (hé'ǎi) mang nghĩa "hiền hòa, dễ gần", kết hợp bởi 和 (hé / huò / huó / hán - hòa): "và" + 蔼 (ǎi - ái): "hòa nhã". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 和: Khi đồng ruộng có đủ lúa gạo (禾) cho mọi cái miệng (口) đều được ăn no ấm, con người sẽ sống thuận hòa, cùng với nhau (和). • Chữ 蔼: Tựa như cỏ cây xanh mát (艹) đón khách đến thăm hỏi (谒) bằng nụ cười ấm áp, toát lên thái độ hòa nhã, hiền từ và dễ gần (蔼).

Thành phần cấu tạo

和蔼
hé'ǎi
hiền hòa, dễ gần
和
hé / huò / huó / hán • hòa
và
禾
Bộ Hòa
Cây lúa (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên phải)
蔼
ǎi • ái
hòa nhã
艹
Bộ Thảo
Cây cỏ xanh tươi dịu mát
谒
Chữ Yết
Lời chào hỏi lễ phép khi thăm viếng

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:hòa nhã, hiền hậu, ân cần, dễ gần, niềm nở (thường chỉ người lớn tuổi).
Ví dụ (5)
zhè这wèi位lǎo老jiàoshòu教授tàidù态度hé'ǎi和蔼,shēnshòu深受xuésheng学生xǐ'ài喜爱。
Vị giáo sư già này thái độ hòa nhã, rất được sinh viên yêu mến.
This elderly professor is gentle and kind, and is deeply loved by the students.
nǎinai奶奶zǒngshì总是yòng用hé'ǎi和蔼de的mùguāng目光kàn看zhe着wǒmen我们。
Bà nội luôn nhìn chúng tôi bằng ánh mắt hiền hậu.
Grandma always looks at us with a kind and gentle gaze.
suīrán虽然tā他shì是lǐngdǎo领导,dàn但píngshí平时fēicháng非常hé'ǎikěqīn和蔼可亲。
Tuy ông ấy là lãnh đạo, nhưng bình thường vô cùng hòa nhã dễ gần.
Although he is a leader, he is usually very kind and approachable.
yīshēng医生hé'ǎi和蔼de地xúnwèn询问le了wǒ我de的bìngqíng病情。
Bác sĩ ân cần (hòa nhã) hỏi han về bệnh tình của tôi.
The doctor kindly asked about my condition.
tā他shuōhuà说话de的yǔqì语气jì既yánsù严肃yòu又hé'ǎi和蔼。
Giọng điệu nói chuyện của ông ấy vừa nghiêm túc lại vừa ôn tồn.
His tone was both serious and gentle.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây