ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
和蔼可亲
hé ǎi kě qīn
hòa nhã dễ gần
Hán việt: hòa ái khả thân
—

Gợi nhớ

Từ "和蔼可亲" (hé ǎi kě qīn) mang nghĩa "hòa nhã dễ gần", kết hợp bởi 和 (hé / huò / huó / hán - hòa): "và" + 蔼 (ǎi - ái): "hòa nhã" + 可 (kě - khả): "có thể" + 亲 (qīn / qìng - thân): "thân thiết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 和: Khi đồng ruộng có đủ lúa gạo (禾) cho mọi cái miệng (口) đều được ăn no ấm, con người sẽ sống thuận hòa, cùng với nhau (和). • Chữ 蔼: Tựa như cỏ cây xanh mát (艹) đón khách đến thăm hỏi (谒) bằng nụ cười ấm áp, toát lên thái độ hòa nhã, hiền từ và dễ gần (蔼). • Chữ 可: Dưới thanh xà ngang (丁), cái miệng (口) cất tiếng hát vang hoặc gật đầu đồng ý rằng việc ấy hoàn toàn làm được, có thể (可). • Chữ 亲: Đứng tựa bên gốc cây gỗ (木) dõi mắt trông theo người ruột thịt (立) bằng cả tấm lòng yêu thương chính là người thân, thân thiết (亲).

Thành phần cấu tạo

和蔼可亲
hé ǎi kě qīn
hòa nhã dễ gần
和
hé / huò / huó / hán • hòa
và
禾
Bộ Hòa
Cây lúa (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên phải)
蔼
ǎi • ái
hòa nhã
艹
Bộ Thảo
Cây cỏ xanh tươi dịu mát
谒
Chữ Yết
Lời chào hỏi lễ phép khi thăm viếng
可
kě • khả
có thể
丁
Đinh (biến thể)
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên phải)
亲
qīn / qìng • thân
thân thiết
亲
Giản thể từ 親
Hình người đứng trên cây nhìn con (phồn thể có bộ Kiến 見)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:hòa nhã dễ gần
Ví dụ (3)
wǒmen我们de的línjū邻居shì是yí一wèi位hé'ǎikěqīn和蔼可亲de的lǎonǎinǎi老奶奶。
Hàng xóm của chúng tôi là một bà cụ hòa nhã dễ gần.
Our neighbor is a kindly and affable old lady.
bānzhǔrèn班主任lǎoshī老师tàidù态度wēnhé温和,hé'ǎikěqīn和蔼可亲。
Giáo viên chủ nhiệm thái độ ôn hòa, rất dễ gần.
The homeroom teacher has a gentle demeanor and is very approachable.
tā他hé'ǎikěqīn和蔼可亲de的xiàoróng笑容ràng让rén人gǎndào感到fēicháng非常wēnnuǎn温暖。
Nụ cười dễ mến của anh ấy khiến mọi người cảm thấy vô cùng ấm áp.
His warm and friendly smile makes people feel very comforted.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây