ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
活泼
huópō
hoạt bát, sôi nổi, nhanh nhẹn, hồn nhiên.
Hán việt: hoạt bát
HSK4
—

Gợi nhớ

Từ "活泼" (huópō) mang nghĩa "hoạt bát", kết hợp bởi 活 (huó - hoạt): "sống" + 泼 (pō - bát): "văng nước". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 活: Có dòng nước mát (氵) thấm ướt đầu lưỡi (舌) thì cơ thể mới duy trì được hơi thở, biểu thị sự sống và sinh hoạt linh hoạt (活). • Chữ 泼: Dòng nước mát (氵) được múc ra rồi tung phát (发) lên khắp mặt sân nắng hạ chính là hành động té nước, văng nước (泼).

Thành phần cấu tạo

活泼
huópō
hoạt bát
活
huó • hoạt
sống
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
舌
Thiệt
Cái lưỡi / âm đọc (nằm bên phải)
泼
pō • bát
văng nước
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
发
Phát
Phát / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:hoạt bát, sôi nổi, nhanh nhẹn, hồn nhiên.
Ví dụ (5)
zhè这gè个háizi孩子xìnggé性格hěn很huópō活泼。
Đứa trẻ này tính cách rất hoạt bát.
This child has a very lively personality.
kètáng课堂qìfēn气氛shēngdòng生动huópō活泼。
Không khí lớp học sinh động và sôi nổi.
The classroom atmosphere is lively and dynamic.
tā她shì是yí一gè个měilì美丽huópō活泼de的gūniang姑娘。
Cô ấy là một cô gái xinh đẹp và hoạt bát.
She is a beautiful and lively girl.
xiǎogǒu小狗jì既cōngming聪明yòu又huópō活泼。
Chú chó nhỏ vừa thông minh vừa nhanh nhẹn.
The puppy is both smart and lively.
bǐqǐ比起ānjìng安静,wǒ我gèng更xǐhuan喜欢huópō活泼yìdiǎn一点。
So với yên tĩnh, tôi thích sôi nổi một chút hơn.
I prefer something a bit more lively to something quiet.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây