ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
活力
huólì
sức sống, sinh lực, năng lượng, sự năng động, sinh khí.
Hán việt: hoạt lực
HSK6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "活力" (huólì) mang nghĩa "Sức sống", kết hợp bởi 活 (huó - hoạt): "sống" + 力 (lì - lực): "Sức mạnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 活: Có dòng nước mát (氵) thấm ướt đầu lưỡi (舌) thì cơ thể mới duy trì được hơi thở, biểu thị sự sống và sinh hoạt linh hoạt (活). • Chữ 力: Hình ảnh cánh tay gồng cơ bắp cuồn cuộn hoặc chiếc cày xới tung lớp đất cứng thể hiện ý chí và sức mạnh dồi dào (力).

Thành phần cấu tạo

活力
huólì
Sức sống
活
huó • hoạt
sống
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
舌
Thiệt
Cái lưỡi / âm đọc (nằm bên phải)
力
lì • lực
Sức mạnh
力
Bộ Lực
Hình cánh tay gồng cơ bắp

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sức sống, sinh lực, năng lượng, sự năng động, sinh khí.
Ví dụ (5)
jīngcháng经常yùndòng运动néng能ràng让nǐ你bǎochí保持qīngchūn青春huólì活力。
Thường xuyên vận động có thể giúp bạn duy trì sức sống thanh xuân.
Exercising regularly can help you stay youthful and energetic.
zhè这qún群niánqīngrén年轻人chōngmǎn充满le了huólì活力,gěi给gōngsī公司dàilái带来le了xīn新qìxiàng气象。
Nhóm thanh niên này tràn đầy năng lượng (sức sống), mang lại luồng gió mới cho công ty.
This group of young people is full of energy and has brought a fresh new atmosphere to the company.
gǎigé改革kāifàng开放shǐ使zhōngguó中国jīngjì经济chōngmǎn充满le了huólì活力。
Cải cách mở cửa khiến nền kinh tế Trung Quốc tràn đầy sức sống.
Reform and opening up revitalized China's economy.
zhè这zuò座chéngshì城市shì是yí一zuò座chōngmǎn充满huólì活力hé和chuàngxīn创新de的xiàndàihuà现代化dūshì都市。
Thành phố này là một đô thị hiện đại tràn đầy sức sống và sự đổi mới.
This city is a modern metropolis full of vitality and innovation.
wǒmen我们xūyào需要wèi为zhè这gè个chuántǒng传统hángyè行业zhùrù注入xīn新de的huólì活力。
Chúng ta cần thổi một luồng sinh khí (sức sống) mới vào ngành nghề truyền thống này.
We need to inject new vitality into this traditional industry.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây