ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
复活
fùhuó
phục hoạt, hồi sinh, sống lại, khôi phục (cái cũ).
Hán việt: phục hoạt
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "复活" (fùhuó) mang nghĩa "phục sinh", kết hợp bởi 复 (fù - phục): "trả lời" + 活 (huó - hoạt): "sống". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 复: Con người (𠂉) bước chân đi lại (夂) theo vòng quay của mặt trời mỗi ngày (日), mang ý nghĩa lặp lại và phục hồi (复). • Chữ 活: Có dòng nước mát (氵) thấm ướt đầu lưỡi (舌) thì cơ thể mới duy trì được hơi thở, biểu thị sự sống và sinh hoạt linh hoạt (活).

Thành phần cấu tạo

复活
fùhuó
phục sinh
复
fù • phục
trả lời
𠂉
Bộ Nhân (nằm)
Dáng người quay về
日
Bộ Nhật
Ngày tháng tuần hoàn
夂
Bộ Truy
Bước chân đi nối tiếp phía dưới
活
huó • hoạt
sống
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
舌
Thiệt
Cái lưỡi / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:phục hoạt, hồi sinh, sống lại, khôi phục (cái cũ).
Ví dụ (5)
zài在shénhuà神话gùshì故事lǐ里,sǐ死rén人shì是kěyǐ可以fùhuó复活de的。
Trong truyện thần thoại, người chết có thể sống lại.
In myths, the dead can be brought back to life.
chūntiān春天lái来le了,wànwù万物fùhuó复活。
Mùa xuân đến, vạn vật hồi sinh.
Spring has arrived, and all things are coming back to life.
zhè这zhǒng种gǔlǎo古老de的chuántǒng传统zhèngzài正在zhújiàn逐渐fùhuó复活。
Truyền thống cổ xưa này đang dần dần được khôi phục (sống lại).
This ancient tradition is gradually being revived.
tā他zài在yóuxì游戏zhōng中fùhuó复活le了sān三cì次。
Anh ấy đã hồi sinh ba lần trong trò chơi.
He respawned three times in the game.
tīngdào听到zhè这gè个hǎo好xiāoxi消息,tā他xīnzhōng心中de的xīwàng希望yòu又fùhuó复活le了。
Nghe được tin tốt này, hy vọng trong lòng anh ấy lại được thắp lên (sống lại).
When he heard the good news, hope came alive in his heart again.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây