ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
活该
huógāi
đáng đời, đáng kiếp, đáng chịu, đáng (bị như vậy).
Hán việt: hoạt cai
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "活该" (huógāi) mang nghĩa "đáng đời", kết hợp bởi 活 (huó - hoạt): "sống" + 该 (gāi - cai): "nên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 活: Có dòng nước mát (氵) thấm ướt đầu lưỡi (舌) thì cơ thể mới duy trì được hơi thở, biểu thị sự sống và sinh hoạt linh hoạt (活). • Chữ 该: Lời nói (讠) dặn dò đầy đủ mọi lẽ từ gốc đến ngọn (亥), nhắc nhở điều tất yếu cần phải làm, nên làm (该).

Thành phần cấu tạo

活该
huógāi
đáng đời
活
huó • hoạt
sống
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
舌
Thiệt
Cái lưỡi / âm đọc (nằm bên phải)
该
gāi • cai
nên
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
亥
Hợi
Chi Hợi / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:đáng đời, đáng kiếp, đáng chịu, đáng (bị như vậy).
Ví dụ (5)
tā他bù不tīng听quàngào劝告,xiànzài现在chūshì出事le了,zhēn真shì是huógāi活该。
Anh ta không nghe lời khuyên, giờ xảy ra chuyện rồi, thật là đáng đời.
He wouldn't listen to advice, and now something has happened to him—he deserves it.
nǐ你chídào迟到le了méi没gǎnshàng赶上huǒchē火车?huógāi活该,shéi谁ràng让nǐ你qǐ起nàme那么wǎn晚!
Bạn đến muộn lỡ tàu hỏa hả? Đáng kiếp, ai bảo bạn dậy muộn thế!
You were late and missed the train? Serves you right—who told you to get up so late!
zhè这zhǒng种piànzi骗子bèi被zhuā抓qǐlái起来shì是huógāi活该。
Loại lừa đảo này bị bắt là đáng đời.
That kind of scammer deserves to be arrested.
zhè这jiù就shì是nǐ你tōulǎn偷懒de的xiàchǎng下场,huógāi活该dǎoméi倒霉。
Đây chính là kết cục của việc cậu lười biếng, đáng đời xui xẻo.
This is what you get for being lazy—you deserve your bad luck.
tā他píngrì平日lǐ里qīfu欺负rén人,jīntiān今天bèi被rén人dǎ打le了,dàjiā大家dōu都zài在shuō说tā他huógāi活该。
Bình thường hắn hay bắt nạt người khác, hôm nay bị người ta đánh, ai cũng nói hắn đáng đời.
He usually bullies people, and today he got beaten up. Everyone is saying he deserved it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây