ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
活动编号
huó dòng biān hào
Số hiệu hoạt động
Hán việt: hoạt động biên hiệu
—

Gợi nhớ

Từ "活动编号" (huó dòng biān hào) mang nghĩa "Số hiệu hoạt động", kết hợp bởi 活 (huó - hoạt): "sống" + 动 (dòng - động): "di chuyển" + 编 (biān - biên): "Biên soạn" + 号 (hào - hiệu): "ngày (trong tháng)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 活: Có dòng nước mát (氵) thấm ướt đầu lưỡi (舌) thì cơ thể mới duy trì được hơi thở, biểu thị sự sống và sinh hoạt linh hoạt (活). • Chữ 动: Dùng sức lực mạnh mẽ (力) làm cho đám mây (云) phải trôi đi, tạo nên sự dịch chuyển và hoạt động (动). • Chữ 编: Dùng sợi tơ (纟) buộc kết các thẻ tre dẹt (扁) theo đúng thứ tự thành cuốn sách là đan tết, biên soạn (编). • Chữ 号: Mở miệng (口) hô vang một luồng hơi mạnh mẽ (丂) để gọi tên điểm danh theo từng ngày và từng con số hiệu (号).

Thành phần cấu tạo

活动编号
huó dòng biān hào
Số hiệu hoạt động
活
huó • hoạt
sống
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
舌
Thiệt
Cái lưỡi / âm đọc (nằm bên phải)
动
dòng • động
di chuyển
云
Vân (biến thể)
Mây (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)
编
biān • biên
Biên soạn
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
扁
Biển
Dẹt, khắp nơi / âm đọc (bên phải)
号
hào • hiệu
ngày (trong tháng)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
丂
Khảo
Nét cong, âm vang (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Số hiệu hoạt động
Ví dụ (3)
kuàijì会计zhèngzài正在héduì核对huódòng活动biānhào编号。
Kế toán đang đối chiếu số hiệu hoạt động.
The accountant is checking the activity number.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出huódòng活动biānhào编号。
Trong báo cáo cần liệt kê số hiệu hoạt động.
The activity number needs to be listed in the report.
huódòng活动biānhào编号xūyào需要zhǔguǎn主管quèrèn确认。
Số hiệu hoạt động cần trưởng bộ phận xác nhận.
The activity number requires the supervisor's confirmation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây