ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
员工活动
Yuángōng huódòng
Hoạt động dành cho nhân viên
Hán việt: viên công hoạt động
—

Gợi nhớ

Từ "员工活动" (Yuángōng huódòng) mang nghĩa "Hoạt động dành cho nhân viên", kết hợp bởi 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 活 (huó - hoạt): "sống" + 动 (dòng - động): "di chuyển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 活: Có dòng nước mát (氵) thấm ướt đầu lưỡi (舌) thì cơ thể mới duy trì được hơi thở, biểu thị sự sống và sinh hoạt linh hoạt (活). • Chữ 动: Dùng sức lực mạnh mẽ (力) làm cho đám mây (云) phải trôi đi, tạo nên sự dịch chuyển và hoạt động (动).

Thành phần cấu tạo

员工活动
Yuángōng huódòng
Hoạt động dành cho nhân viên
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
活
huó • hoạt
sống
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
舌
Thiệt
Cái lưỡi / âm đọc (nằm bên phải)
动
dòng • động
di chuyển
云
Vân (biến thể)
Mây (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hoạt động dành cho nhân viên
Ví dụ (3)
zhōuwǔ周五xiàwǔ下午gōngsī公司zǔzhī组织le了yì一chǎng场yuángōng员工huódòng活动。
Chiều thứ Sáu công ty tổ chức một hoạt động nhân viên.
The company organized an employee event on Friday afternoon.
yuángōng员工huódòng活动kěyǐ可以bāngzhù帮助bùtóng不同bùmén部门de的rén人hùxiāng互相rènshi认识。
Hoạt động nhân viên có thể giúp người ở các phòng ban khác nhau làm quen với nhau.
Employee events can help people from different departments get to know each other.
hrHRzhèngzài正在shōují收集dàjiā大家duì对yuángōng员工huódòng活动de的jiànyì建议。
HR đang thu thập góp ý của mọi người về hoạt động nhân viên.
HR is collecting everyone's suggestions on employee events.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây