ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
飞往
fēiwǎng
bay đến, bay tới
Hán việt: phi vãng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "飞往" (fēiwǎng) mang nghĩa "bay đến, bay tới", kết hợp bởi 飞 (fēi - phi): "bay" + 往 (wǎng - vãng): "hướng về". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 飞: Hình ảnh chú chim nhỏ tung đôi cánh mỏng vút lên bầu trời cao rộng gợi tả động tác bay, bay lượn (飞). • Chữ 往: Bước đi (彳) hướng về phía mục tiêu chính (主), đi thẳng theo một hướng nhất định là đi về phía 往.

Thành phần cấu tạo

飞往
fēiwǎng
bay đến, bay tới
飞
fēi • phi
bay
飞
Bộ Phi (giản thể)
Hình đôi cánh chim đang bay (giản thể từ 飛)
往
wǎng • vãng
hướng về
彳
Bộ Xích
Bước đi (nằm bên trái)
主
Chủ
Chủ, hướng chính (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bay đến, bay tới
Ví dụ (5)
zhè这tàng趟hángbān航班jiāng将fēiwǎng飞往běijīng北京。
Chuyến bay này sẽ bay đến Bắc Kinh.
This flight will fly to Beijing.
tā他míngtiān明天yào要fēiwǎng飞往niǔyuē纽约chūchāi出差。
Ngày mai anh ấy sẽ bay tới New York để công tác.
He is flying to New York tomorrow on a business trip.
fēiwǎng飞往bālí巴黎de的fēijī飞机mǎshàng马上jiù就yào要qǐfēi起飞le了。
Máy bay bay đến Paris sắp cất cánh rồi.
The plane bound for Paris is about to take off.
hòuniǎo候鸟dào到le了qiūtiān秋天jiù就huì会fēiwǎng飞往nánfāng南方。
Chim di cư đến mùa thu sẽ bay về phương nam.
Migratory birds fly south in autumn.
qǐngwèn请问fēiwǎng飞往shànghǎi上海de的dēngjīkǒu登机口zài在nǎlǐ哪里?
Xin hỏi cửa lên máy bay bay tới Thượng Hải ở đâu?
Excuse me, where is the boarding gate for the flight to Shanghai?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây