ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
百般
bǎi bān
Đủ mọi cách, trăm phương ngàn kế
Hán việt: bách ban
—

Gợi nhớ

Từ "百般" (bǎi bān) mang nghĩa "Đủ mọi cách, trăm phương ngàn kế", kết hợp bởi 百 (bǎi - bách): "một trăm" + 般 (bān - ban): "Loại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 百: Đặt thêm một vạch ngang (一) lên trên chữ bạch (白) để đánh dấu cột mốc tròn đầy của con số một trăm (百). • Chữ 般: Dùng sào dài (殳) đẩy con thuyền (舟) chở từng chuyến hàng theo từng thứ, từng loại giống nhau (般).

Thành phần cấu tạo

百般
bǎi bān
Đủ mọi cách, trăm phương ngàn kế
百
bǎi • bách
một trăm
一
Bộ Nhất
Nét ngang, số một (phía trên)
白
Bộ Bạch
Trắng, rõ ràng (phía dưới)
般
bān • ban
Loại
舟
Bộ Chu
Con thuyền, tàu bè (bên trái)
殳
Bộ Thù
Vũ khí dài, đánh (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Phó từ
Nghĩa:Đủ mọi cách, trăm phương ngàn kế
Ví dụ (3)
tā他duì对shàngsi上司bǎibān百般tǎohǎo讨好,yǐqiú以求huòdé获得jìnshēng晋升。
Anh ta nịnh bợ cấp trên đủ mọi cách để mong được thăng chức.
He tried every possible way to flatter his boss in order to get a promotion.
dírén敌人bǎibān百般kǎowèn拷问,tā他yīrán依然jiānzhēnbùqū坚贞不屈。
Kẻ thù tra tấn bằng trăm phương ngàn kế, anh ấy vẫn kiên trinh không khuất phục.
The enemy tortured and interrogated him in every possible way, yet he remained unyielding.
fùmǔ父母duì对tā他bǎibān百般hēhù呵护,shěbùde舍不得ràng让tā他shòu受bàndiǎn半点wěiqu委屈。
Cha mẹ bảo bọc anh ấy bằng mọi cách, không nỡ để anh ấy phải chịu nửa phần tủi thân.
His parents doted on him in every way and couldn't bear to let him suffer the slightest grievance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây