百分点
HSK6
—
Gợi nhớ
Từ "百分点" (bǎifēndiǎn) mang nghĩa "phần trăm (điểm)", kết hợp bởi 百 (bǎi - bách): "một trăm" + 分 (fēn - phân): "xu" + 点 (diǎn - điểm): "điểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 百: Đặt thêm một vạch ngang (一) lên trên chữ bạch (白) để đánh dấu cột mốc tròn đầy của con số một trăm (百). • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分). • Chữ 点: Bốn chấm lửa nhỏ (灬) thắp sáng dưới quẻ bói (占) tạo nên những vệt sáng lấm tấm, dùng để chỉ dấu chấm, điểm hay giờ giấc (点).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 百分点
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:điểm phần trăm (đơn vị đo lường dùng trong thống kê).
Ví dụ (5)
今年的通货膨胀率比去年下降了一个百分点。
Tỷ lệ lạm phát năm nay giảm 1 điểm phần trăm so với năm ngoái.
This year's inflation rate fell by one percentage point compared with last year.
银行决定将存款利率上调0.5个百分点。
Ngân hàng quyết định nâng lãi suất tiền gửi lên 0.5 điểm phần trăm.
The bank decided to raise the deposit interest rate by 0.5 percentage points.
该公司的市场份额增长了三个百分点。
Thị phần của công ty này đã tăng trưởng 3 điểm phần trăm.
The company's market share increased by three percentage points.
失业率上升了两个百分点,这引起了政府的关注。
Tỷ lệ thất nghiệp tăng 2 điểm phần trăm, điều này đã thu hút sự quan tâm của chính phủ.
The unemployment rate rose by two percentage points, which drew the government's attention.
虽然只增长了一个百分点,但这代表了巨大的进步。
Tuy chỉ tăng trưởng 1 điểm phần trăm, nhưng điều này đại diện cho sự tiến bộ to lớn.
Although it increased by only one percentage point, it represents tremendous progress.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây