ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
百分之
bǎifēn zhī
phần trăm (dùng để biểu thị tỷ lệ %).
Hán việt: bách phân chi
HSK4
—

Gợi nhớ

Từ "百分之" (bǎifēn zhī) nghĩa là "phần trăm", ghép bởi: 百 (bǎi): một trăm + 分 (fēn): xu + 之 (zhī): Của.

Thành phần cấu tạo

百分之
bǎifēn zhī
phần trăm
一
白
八
刀
之

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ (phần trăm)
Nghĩa:phần trăm (dùng để biểu thị tỷ lệ %).
Ví dụ (5)
wǒmen我们bān班bǎifēnzhīwǔshí百分之五十de的xuésheng学生shì是nǚshēng女生。
50% học sinh lớp chúng tôi là nữ.
Fifty percent of the students in our class are girls.
wǒ我duì对zhè这gè个jìhuà计划bǎifēnzhībǎi百分之百zhīchí支持。
Tôi ủng hộ kế hoạch này 100%.
I support this plan one hundred percent.
rènwù任务yǐjīng已经wánchéng完成le了bǎifēnzhībāshí百分之八十。
Nhiệm vụ đã hoàn thành được 80%.
The task is already eighty percent completed.
jīnnián今年de的wùjià物价shàngzhǎng上涨le了bǎifēnzhīshí百分之十。
Vật giá năm nay đã tăng 10%.
Prices have risen by ten percent this year.
zhè这zhǒng种yào药de的yǒu有xiàolǜ效率shì是bǎifēnzhījiǔshí百分之九十。
Tỷ lệ hiệu quả của loại thuốc này là 90%.
This medicine has a ninety percent effectiveness rate.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây