ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
百分之五
bǎi fēn zhī wǔ
tỷ lệ 5%
Hán việt: bách phân chi ngũ
—

Gợi nhớ

Từ "百分之五" (bǎi fēn zhī wǔ) nghĩa là "tỷ lệ 5%", ghép bởi: 百 (bǎi): một trăm + 分 (fēn): xu + 之 (zhī): Của + 五 (wǔ): số năm.

Thành phần cấu tạo

百分之五
bǎi fēn zhī wǔ
tỷ lệ 5%
一
白
八
刀
之
二

Định nghĩa (1)

1
Số từ
Nghĩa:tỷ lệ 5%
Ví dụ (3)
shāngpǐn商品jiàgé价格xiàtiáo下调le了bǎifēnzhīwǔ百分之五。
Giá hàng hóa đã điều chỉnh giảm năm phần trăm.
Product price was adjusted down by five percent.
yínháng银行tígōng提供bǎifēnzhīwǔ百分之五de的niánlìlǜ年利率。
Ngân hàng cung cấp lãi suất năm 5%.
Bank provides a five percent annual interest rate.
zhǐyǒu只有bǎifēnzhīwǔ百分之五de的hégélǜ合格率。
Chỉ có tỷ lệ đạt tiêu chuẩn năm phần trăm.
There is only a five percent qualification rate.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây